(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ophævelse
B2
substantiv B2 Luật pháp, Chính trị

ophævelse

ɔˈfæːvəlsə
sự bãi bỏ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ophævelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at ophæve; afskaffelse eller annullering af en lov, en regel, en aftale el.lign.

Ý nghĩa của "ophævelse" trong tiếng Việt

Sự bãi bỏ, huỷ bỏ hoặc vô hiệu hóa một đạo luật, quyền lợi hoặc thỏa thuận.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ophævelse"

  • "Ophævelsen af loven skabte stor debat i folketinget."

    "Việc bãi bỏ luật này đã gây ra cuộc tranh luận lớn trong quốc hội."

  • "Regeringen besluttede at gennemføre en ophævelse af afgiften på sukker."

    "Chính phủ quyết định thực hiện việc bãi bỏ thuế đường."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ophævelse"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

indførelse (sự ban hành)

Cách dùng "ophævelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ophævelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'ophævelse' thường được dùng trong các ngữ cảnh pháp lý, chính trị hoặc hành chính, khi nói về việc chính thức hủy bỏ một điều gì đó. Nên phân biệt với các từ như 'afskaffelse' (bãi bỏ) và 'annullering' (hủy bỏ), mặc dù chúng có ý nghĩa tương đồng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ophævelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít ophævelse
Dommeren beordrede ophævelse af forbuddet.
(Thẩm phán ra lệnh bãi bỏ lệnh cấm.)
Xác định số ít ophævelsen
Ophævelsen af kontrakten skete efter gensidig aftale.
(Việc hủy bỏ hợp đồng xảy ra sau thỏa thuận chung.)
Nguyên thể số nhiều ophævelser
Der var flere ophævelser af aftaler i løbet af året.
(Có một số sự hủy bỏ thỏa thuận trong năm.)
Xác định số nhiều ophævelserne
Ophævelserne af restriktionerne blev fejret af mange.
(Việc dỡ bỏ các hạn chế đã được nhiều người ăn mừng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Folkets jubel over lovens ophævelses fejring var enorm."

    "Sự vui mừng của người dân về lễ kỷ niệm việc bãi bỏ luật rất lớn."

  • "Regeringens forslag om skattens ophævelses konsekvenser er stadig under debat."

    "Các hậu quả của đề xuất của chính phủ về việc bãi bỏ thuế vẫn đang được tranh luận."

  • "Dommerens begrundelse for aftalens ophævelses nødvendighed var ikke tilstrækkelig."

    "Lý do của thẩm phán về sự cần thiết phải hủy bỏ thỏa thuận là không đủ."

Danh từ số nhiều
  • "Regeringen annoncerede ophævelserne af flere gamle love."

    "Chính phủ đã công bố việc bãi bỏ một số luật cũ."

  • "Ophævelser af disse restriktioner vil gavne erhvervslivet."

    "Việc bãi bỏ những hạn chế này sẽ có lợi cho doanh nghiệp."

  • "Vi ser nu konsekvenserne af mange ophævelser af miljøbestemmelser."

    "Bây giờ chúng ta thấy hậu quả của việc bãi bỏ nhiều quy định về môi trường."