overfalde
Định nghĩa & Giải nghĩa "overfalde"
Định nghĩa (Dansk)
At angribe nogen pludseligt og voldsomt.
Ý nghĩa của "overfalde" trong tiếng Việt
Tấn công ai đó một cách bất ngờ và dữ dội.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "overfalde"
-
"Han blev overfaldet på vej hjem fra arbejde."
"Anh ta bị tấn công bất ngờ trên đường về nhà từ chỗ làm."
-
"De overfaldt banken og stjal alle pengene."
"Chúng tấn công bất ngờ ngân hàng và trộm hết tiền."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "overfalde"
Đồng nghĩa
Cách dùng "overfalde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "overfalde" đúng ngữ cảnh
Ordet 'overfalde' bruges om et pludseligt og ofte voldeligt angreb. Det kan bruges i både fysiske og mere overførte betydninger, f.eks. 'Han blev overfaldet af røvere' eller 'Hun følte sig overfaldet af spørgsmål'. Vær opmærksom på forskellen mellem 'overfalde' og 'angribe', hvor 'angribe' kan være mere generelt og mindre pludseligt.
Bảng chia từ (Bøjning) của "overfalde"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | overfalde |
De planlægger at overfalde banken i morgen.
(Họ lên kế hoạch tấn công ngân hàng vào ngày mai.) |
| Hiện tại | overfalder |
Tyven overfalder den gamle dame.
(Tên trộm tấn công bà lão.) |
| Quá khứ | overfaldt |
Han overfaldt mig på gaden.
(Anh ta đã tấn công tôi trên đường phố.) |
| Quá khứ phân từ | overfaldet |
Hun er blevet overfaldet i parken.
(Cô ấy đã bị tấn công trong công viên.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Tyven ville ikke overfalde den gamle dame."
"Tên trộm sẽ không tấn công bà lão."
- "Han har aldrig overfaldet nogen."
"Anh ấy chưa bao giờ tấn công ai."
- "Politiet kunne ikke overfalde dem, fordi de var bevæbnede."
"Cảnh sát không thể tấn công họ vì họ có vũ trang."
- "Det er forbudt at overfalde uskyldige mennesker."
"Việc tấn công người vô tội là bị cấm."
- "De planlægger at overfalde banken i nat."
"Họ đang lên kế hoạch tấn công ngân hàng đêm nay."
- "Jeg er bange for at blive overfaldet på vej hjem."
"Tôi sợ bị tấn công trên đường về nhà."
- "Tyvene overfaldt den gamle dame i hendes hjem."
"Những tên trộm đã tấn công bà lão trong nhà bà."
- "Soldaterne overfaldt fjendens stilling ved daggry."
"Những người lính đã tấn công vị trí của kẻ thù vào lúc bình minh."
- "Han overfaldt mig på gaden uden varsel."
"Anh ta đã tấn công tôi trên đường phố mà không báo trước."
- "Manden, som blev overfaldet i går, er stadig på hospitalet."
"Người đàn ông, người đã bị tấn công ngày hôm qua, vẫn còn trong bệnh viện."
- "Det er en frygtelig oplevelse at blive overfaldet, hvilket mange desværre har erfaret."
"Bị tấn công là một trải nghiệm khủng khiếp, điều mà nhiều người không may đã trải qua."
- "Politiet leder efter de gerningsmænd, der overfaldt den ældre dame."
"Cảnh sát đang tìm kiếm những thủ phạm đã tấn công người phụ nữ lớn tuổi."
- "Politiet anholdt manden, fordi han havde forsøgt at overfalde en ældre dame på gaden."
"Cảnh sát đã bắt giữ người đàn ông vì anh ta đã cố gắng tấn công một cụ bà trên đường phố."
- "Selvom røverne planlagde at overfalde banken, blev de opdaget af sikkerhedsvagterne."
"Mặc dù những tên cướp đã lên kế hoạch tấn công ngân hàng, nhưng chúng đã bị bảo vệ phát hiện."
- "Hun blev bange, da hun så, at en gruppe unge mænd løb i hendes retning, som om de ville overfalde hende."
"Cô ấy sợ hãi khi thấy một nhóm thanh niên chạy về phía mình, như thể họ muốn tấn công cô ấy."