overfladiskhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "overfladiskhed"
Định nghĩa (Dansk)
Manglende dybde eller seriøsitet; det at være useriøs eller overfladisk.
Ý nghĩa của "overfladiskhed" trong tiếng Việt
Sự thiếu tôn trọng hoặc nghiêm túc; tính phù phiếm, hời hợt.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "overfladiskhed"
-
"Hans overfladiskhed irriterer mig."
"Sự hời hợt của anh ấy làm tôi khó chịu."
-
"Kritikere beskyldte filmen for overfladiskhed."
"Các nhà phê bình cáo buộc bộ phim hời hợt."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "overfladiskhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "overfladiskhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "overfladiskhed" đúng ngữ cảnh
Từ 'overfladiskhed' chỉ sự thiếu chiều sâu, sự hời hợt trong tính cách, suy nghĩ hoặc hành động. Nó tương đương với việc không quan tâm đến những vấn đề quan trọng và chỉ chú trọng đến những điều bên ngoài, không đáng kể. Cần phân biệt với các sắc thái khác như 'ligegyldighed' (sự thờ ơ) hoặc 'letfærdighed' (sự phù phiếm).
Bảng chia từ (Bøjning) của "overfladiskhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | overfladiskhed |
Hans overfladiskhed irriterede hende.
(Sự hời hợt của anh ấy khiến cô ấy khó chịu.) |
| Xác định số ít | overfladiskheden |
Overfladiskheden i hans kommentarer var slående.
(Sự hời hợt trong những bình luận của anh ấy thật nổi bật.) |
| Nguyên thể số nhiều | overfladiskheder |
Der findes mange overfladiskheder i moderne samfund.
(Có rất nhiều sự hời hợt trong xã hội hiện đại.) |
| Xác định số nhiều | overfladiskhederne |
Overfladiskhederne i deres forhold blev tydelige.
(Những sự hời hợt trong mối quan hệ của họ trở nên rõ ràng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "En vis grad af overfladiskhed kan være nødvendig for at navigere i det moderne samfunds mange krav."
"Một mức độ hời hợt nhất định có thể là cần thiết để điều hướng nhiều yêu cầu của xã hội hiện đại."
- "Hans overfladiskhed i forhold til studierne førte til dårlige karakterer."
"Sự hời hợt của anh ấy đối với việc học dẫn đến điểm kém."
- "Vi må bekæmpe overfladiskhed og i stedet dyrke dybdegående forståelse."
"Chúng ta phải chống lại sự hời hợt và thay vào đó, nuôi dưỡng sự hiểu biết sâu sắc."
- "Hans overfladiskheds konsekvenser var tydelige i projektets manglende succes."
"Hậu quả của sự hời hợt của anh ấy đã rõ ràng trong sự thiếu thành công của dự án."
- "Læreren bemærkede elevens overfladiskheds indflydelse på hendes karakterer."
"Giáo viên nhận thấy ảnh hưởng của sự hời hợt của học sinh đến điểm số của cô ấy."
- "Overfladiskhedens pris er ofte tabet af dybe og meningsfulde relationer."
"Cái giá của sự hời hợt thường là sự mất mát của các mối quan hệ sâu sắc và ý nghĩa."
- "Mange politikere er kendt for deres overfladiskheder i debatterne."
"Nhiều chính trị gia được biết đến vì sự hời hợt của họ trong các cuộc tranh luận."
- "Overfladiskhederne i hendes kunstværker blev kritiseret af anmelderne."
"Sự hời hợt trong các tác phẩm nghệ thuật của cô ấy đã bị các nhà phê bình chỉ trích."
- "Vi må bekæmpe de stigende overfladiskheder i samfundet."
"Chúng ta phải chống lại sự hời hợt ngày càng gia tăng trong xã hội."