(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa overføre
B1
verbum B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Giáo dục, Công nghệ thông tin

overføre

/ˌoːvərˈfɛɐ̯ˀ/
chuyển
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "overføre"

Định nghĩa (Dansk)

At flytte nogen eller noget fra et sted, et middel, en person eller en gruppe til en anden.

Ý nghĩa của "overføre" trong tiếng Việt

Di chuyển ai đó hoặc cái gì đó từ một nơi, phương tiện, người hoặc nhóm này sang một nơi khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "overføre"

  • "Jeg skal overføre penge til min konto."

    "Tôi cần chuyển tiền vào tài khoản của tôi."

  • "Vi skal overføre ansvaret til den nye leder."

    "Chúng ta cần chuyển giao trách nhiệm cho người lãnh đạo mới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "overføre"

Đồng nghĩa

transmittere (Truyền tải) flytte (Di chuyển)

Cách dùng "overføre" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "overføre" đúng ngữ cảnh

Từ 'overføre' thường được sử dụng khi nói về việc chuyển giao cái gì đó (tiền, thông tin, trách nhiệm) từ một nơi này sang nơi khác. Cần phân biệt với 'flytte' (di chuyển) mang nghĩa di chuyển vật lý.

Bảng chia từ (Bøjning) của "overføre"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at overføre
Vi skal overføre pengene i morgen.
(Chúng ta sẽ chuyển tiền vào ngày mai.)
Hiện tại overfører
Hun overfører data fra den gamle computer.
(Cô ấy đang chuyển dữ liệu từ máy tính cũ.)
Quá khứ overførte
Banken overførte pengene i går.
(Ngân hàng đã chuyển tiền ngày hôm qua.)
Quá khứ phân từ overført
Pengene er blevet overført til din konto.
(Tiền đã được chuyển vào tài khoản của bạn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg vil ikke overføre pengene før i morgen."

    "Tôi sẽ không chuyển tiền trước ngày mai."

  • "Hun kan ikke overføre filen til sin computer."

    "Cô ấy không thể chuyển tập tin vào máy tính của mình."

  • "Vi skal ikke overføre ansvaret til dem."

    "Chúng ta không nên chuyển trách nhiệm cho họ."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg er nødt til at overføre pengene i morgen."

    "Tôi cần phải chuyển tiền vào ngày mai."

  • "Det er vigtigt at overføre data sikkert."

    "Việc chuyển dữ liệu một cách an toàn là quan trọng."

  • "Hun ønsker at overføre sin viden til de yngre generationer."

    "Cô ấy muốn truyền kiến thức của mình cho các thế hệ trẻ."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil gerne overføre pengene til din konto i morgen."

    "Tôi muốn chuyển tiền vào tài khoản của bạn vào ngày mai."

  • "Du skal overføre filerne til den nye server hurtigst muligt."

    "Bạn phải chuyển các tập tin sang máy chủ mới càng sớm càng tốt."

  • "Vi kan overføre ansvaret til den yngre generation nu."

    "Chúng ta có thể chuyển giao trách nhiệm cho thế hệ trẻ bây giờ."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Pengene overføres automatisk hver måned."

    "Tiền được chuyển tự động mỗi tháng."

  • "Data overføres sikkert via en krypteret forbindelse."

    "Dữ liệu được chuyển một cách an toàn thông qua một kết nối được mã hóa."

  • "Ansvaret for projektet overføres til en ny leder."

    "Trách nhiệm cho dự án được chuyển giao cho một người lãnh đạo mới."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg overførte pengene til hans konto i går."

    "Tôi đã chuyển tiền vào tài khoản của anh ấy ngày hôm qua."

  • "Banken overførte automatisk beløbet til kreditor."

    "Ngân hàng đã tự động chuyển số tiền cho chủ nợ."

  • "Hun overførte sine filer til en ekstern harddisk."

    "Cô ấy đã chuyển các tệp của mình sang ổ cứng ngoài."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Banken kan overføre pengene til din konto i morgen."

    "Ngân hàng có thể chuyển tiền vào tài khoản của bạn vào ngày mai."

  • "Vi skal overføre ansvaret til den nye leder snarest muligt."

    "Chúng ta phải chuyển giao trách nhiệm cho người lãnh đạo mới càng sớm càng tốt."

  • "Hun overførte alle sine aktiver til sin datter for at undgå skat."

    "Cô ấy đã chuyển tất cả tài sản của mình cho con gái để trốn thuế."