overliste
Định nghĩa & Giải nghĩa "overliste"
Định nghĩa (Dansk)
At vinde over nogen ved at være mere intelligent eller snedig.
Ý nghĩa của "overliste" trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'outsmart': đánh bại hoặc giành lợi thế trước (ai đó) bằng cách thông minh hoặc khéo léo hơn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "overliste"
-
"Hun forsøgte at overliste sin modstander i skak."
"Cô ấy đã cố gắng qua mặt đối thủ của mình trong cờ vua."
-
"Det lykkedes ham at overliste systemet og få adgang til de hemmelige dokumenter."
"Anh ta đã thành công trong việc qua mặt hệ thống và có được quyền truy cập vào các tài liệu mật."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "overliste"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "overliste" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "overliste" đúng ngữ cảnh
Từ 'overliste' mang nghĩa vượt mặt, đánh bại ai đó bằng sự thông minh, khéo léo hơn. Cần phân biệt với các từ chỉ sự thắng thế về sức mạnh thể chất.
Bảng chia từ (Bøjning) của "overliste"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | overliste |
Vi forsøger at overliste ham.
(Chúng tôi đang cố gắng qua mặt anh ta.) |
| Hiện tại | overlister |
Hun overlister altid sine modstandere.
(Cô ấy luôn qua mặt đối thủ của mình.) |
| Quá khứ | overlistede |
Det lykkedes ham at overlistede vagterne.
(Anh ta đã thành công trong việc qua mặt lính canh.) |
| Quá khứ phân từ | overlistet |
Han er blevet overlistet af en nybegynder.
(Anh ta đã bị một người mới vào nghề qua mặt.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil prøve at overliste ham i skak."
"Tôi sẽ cố gắng đánh bại anh ta trong cờ vua bằng sự thông minh."
- "Hun kan overliste selv de mest erfarne forhandlere."
"Cô ấy có thể đánh bại ngay cả những nhà đàm phán giàu kinh nghiệm nhất."
- "Vi skal overliste dem for at vinde kontrakten."
"Chúng ta phải đánh bại họ để giành được hợp đồng."
- "Jeg tror, at det er svært at overliste hende, fordi hun er meget klog."
"Tôi nghĩ rằng rất khó để qua mặt cô ấy, bởi vì cô ấy rất thông minh."
- "Han forsøgte at overliste sin modstander, men det lykkedes ham ikke."
"Anh ấy đã cố gắng qua mặt đối thủ của mình, nhưng anh ấy đã không thành công."
- "Det er vigtigt, at vi overlistede dem, før de overlistede os."
"Điều quan trọng là chúng ta phải qua mặt họ trước khi họ qua mặt chúng ta."