(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa udmanøvrere
C1
verbum C1 Chiến lược, Kinh doanh, Thể thao

udmanøvrere

/ˈuðˌmæˌnøvrə/
vượt mặt
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "udmanøvrere"

Định nghĩa (Dansk)

At overgå nogen ved at bruge smarte tricks eller taktikker.

Ý nghĩa của "udmanøvrere" trong tiếng Việt

Vượt mặt ai đó bằng cách sử dụng các thao tác khéo léo; giành lợi thế hơn ai đó bằng chiến thuật thông minh.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udmanøvrere"

  • "Han udmanøvrerede sine konkurrenter ved at forudsige markedets bevægelser."

    "Anh ấy đã vượt mặt các đối thủ cạnh tranh bằng cách dự đoán các động thái của thị trường."

  • "Virksomheden blev beskyldt for at udmanøvrere de mindre leverandører."

    "Công ty bị cáo buộc đã chèn ép các nhà cung cấp nhỏ hơn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udmanøvrere"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

underkaste sig (chịu khuất phục)

Cách dùng "udmanøvrere" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "udmanøvrere" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng khi ai đó khéo léo đạt được lợi thế hơn người khác, có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Bøjning) của "udmanøvrere"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể udmanøvrere
Vi er nødt til at udmanøvrere vores konkurrenter for at vinde markedsandele.
(Chúng ta cần phải đánh bại đối thủ cạnh tranh để giành thị phần.)
Hiện tại udmanøvrerer
Han udmanøvrerer elegant sine politiske modstandere.
(Anh ta khéo léo đánh bại các đối thủ chính trị của mình.)
Quá khứ udmanøvrerede
Skibet udmanøvrerede stormen med dygtighed.
(Con tàu đã khéo léo vượt qua cơn bão.)
Quá khứ phân từ udmanøvreret
Han har dygtigt udmanøvreret alle sine konkurrenter.
(Anh ấy đã khéo léo đánh bại tất cả các đối thủ cạnh tranh của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động với "blive"
  • "Han blev udmanøvreret af sin konkurrent i forhandlingerne."

    "Anh ấy đã bị đối thủ của mình vượt mặt trong các cuộc đàm phán."

  • "Virksomheden blev udmanøvreret af en større konkurrent på markedet."

    "Công ty đã bị một đối thủ cạnh tranh lớn hơn vượt mặt trên thị trường."

  • "Spilleren blev udmanøvreret af forsvarsspilleren og mistede bolden."

    "Cầu thủ đã bị hậu vệ vượt mặt và mất bóng."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Han har udmanøvreret sine konkurrenter ved at sænke priserne."

    "Anh ấy đã vượt mặt các đối thủ cạnh tranh của mình bằng cách giảm giá."

  • "Det er lykkedes hende at udmanøvrere ham i forhandlingerne."

    "Cô ấy đã thành công trong việc vượt mặt anh ta trong các cuộc đàm phán."

  • "De har udmanøvreret os fuldstændig med deres smarte strategi."

    "Họ đã hoàn toàn vượt mặt chúng tôi với chiến lược thông minh của họ."