(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lighed
B1
substantiv B1 Nghệ thuật, Pháp luật, Ngôn ngữ học

lighed

ˈliːˌheð
sự giống nhau
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lighed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være ens eller næsten ens; tilstand af at ligne hinanden.

Ý nghĩa của "lighed" trong tiếng Việt

Trạng thái tương tự; sự giống nhau; chân dung.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "lighed"

  • "Der er en slående lighed mellem de to søstre."

    "Có một sự giống nhau nổi bật giữa hai chị em."

  • "Ligheden mellem hans nye bog og hans gamle er bemærkelsesværdig."

    "Sự giống nhau giữa cuốn sách mới của anh ấy và cuốn sách cũ của anh ấy là đáng chú ý."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "lighed"

Đồng nghĩa

ensartethed (tính đồng nhất) overensstemmelse (sự phù hợp)

Trái nghĩa

Cách dùng "lighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "lighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'lighed' thường được dùng để chỉ sự giống nhau về hình thức, tính chất hoặc đặc điểm. Cần phân biệt với 'ensartethed' (tính đồng nhất) và 'overensstemmelse' (sự phù hợp).

Bảng chia từ (Bøjning) của "lighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít lighed
Der er lighed for loven.
(Có sự bình đẳng trước pháp luật.)
Xác định số ít ligheden
Ligheden mellem de to sager er slående.
(Sự giống nhau giữa hai vụ việc là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều ligheder
Der er mange ligheder mellem dem.
(Có nhiều điểm tương đồng giữa họ.)
Xác định số nhiều lighederne
Lighederne mellem de to kulturer er tydelige.
(Sự tương đồng giữa hai nền văn hóa là rõ ràng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Ligheden mellem de to søstre er slående."

    "Sự giống nhau giữa hai chị em gái thật nổi bật."

  • "Jeg ser en stor lighed mellem hans og min personlighed."

    "Tôi thấy một sự tương đồng lớn giữa tính cách của anh ấy và của tôi."

  • "På trods af deres forskellige baggrunde er der en lighed i deres værdier."

    "Mặc dù có xuất thân khác nhau, nhưng có một điểm tương đồng trong các giá trị của họ."

Danh từ ghép
  • "Ligeløn er et spørgsmål om lighed mellem køn."

    "Trả lương ngang nhau là vấn đề về sự bình đẳng giữa các giới."

  • "Der er stor grad af lighed mellem de to malerier."

    "Có một mức độ tương đồng lớn giữa hai bức tranh."

  • "Retslighed er en vigtig del af et velfungerende samfund, og dermed er lighed for loven essentiel."

    "Tính hợp pháp là một phần quan trọng của một xã hội hoạt động tốt, và do đó, sự bình đẳng trước pháp luật là điều cần thiết."