(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa provokatør
B2
substantiv B2 Chính trị, Xã hội

provokatør

/pʁovoˈkatøːɐ̯/
kẻ kích động
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "provokatør"

Định nghĩa (Dansk)

En person, der bevidst forsøger at fremprovokere en reaktion, ofte ved at sige eller gøre noget kontroversielt.

Ý nghĩa của "provokatør" trong tiếng Việt

Một người kích động rắc rối, gây ra sự bất đồng, hoặc những điều tương tự; kẻ xúi giục.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "provokatør"

  • "Han var en kendt provokatør i det politiske miljø."

    "Anh ta là một kẻ kích động nổi tiếng trong giới chính trị."

  • "Kunstneren er kendt for at være en provokatør."

    "Nghệ sĩ này nổi tiếng là một người thích gây sốc."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "provokatør"

Đồng nghĩa

ophavsmand (người khởi xướng) anstifter (kẻ chủ mưu)

Trái nghĩa

fredsmægler (người hòa giải)

Cách dùng "provokatør" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "provokatør" đúng ngữ cảnh

Từ 'provokatør' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'kẻ kích động' trong tiếng Việt. Nó chỉ một người cố tình tạo ra sự tranh cãi hoặc phản ứng mạnh mẽ từ người khác. Cần phân biệt với những người chỉ đơn thuần gây ra sự khó chịu vô ý.

Bảng chia từ (Bøjning) của "provokatør"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít provokatør
Han er en kendt provokatør i kunstmiljøet.
(Anh ấy là một người khiêu khích nổi tiếng trong giới nghệ thuật.)
Xác định số ít provokatøren
Provokatøren blev buhet ud af salen.
(Người khiêu khích đã bị la ó khỏi hội trường.)
Nguyên thể số nhiều provokatører
Der var mange provokatører til stede ved demonstrationen.
(Có rất nhiều người khiêu khích tham gia cuộc biểu tình.)
Xác định số nhiều provokatørerne
Provokatørerne blev fjernet af politiet.
(Những người khiêu khích đã bị cảnh sát giải tán.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Provokatøren blev buhet ud af salen efter sin tale."

    "Kẻ khiêu khích đã bị la ó khỏi hội trường sau bài phát biểu của mình."

  • "Politiet måtte fjerne provokatøren, da han blokerede indgangen."

    "Cảnh sát đã phải đưa kẻ khiêu khích đi vì hắn ta đã chặn lối vào."

  • "Journalisten interviewede provokatøren om hans kontroversielle synspunkter."

    "Nhà báo đã phỏng vấn kẻ khiêu khích về những quan điểm gây tranh cãi của anh ta."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Han er en kendt provokatør i medierne."

    "Anh ấy là một người khiêu khích nổi tiếng trên các phương tiện truyền thông."

  • "Provokatøren forsøgte at starte en debat med sine kontroversielle udtalelser."

    "Người khiêu khích đã cố gắng bắt đầu một cuộc tranh luận bằng những tuyên bố gây tranh cãi của mình."

  • "Er du sikker på, at han bare er en provokatør, eller har han et reelt budskab?"

    "Bạn có chắc chắn rằng anh ta chỉ là một người khiêu khích, hay anh ta có một thông điệp thực sự?"