rille
Định nghĩa & Giải nghĩa "rille"
Định nghĩa (Dansk)
En lang, smal fure eller fordybning i et hårdt materiale.
Ý nghĩa của "rille" trong tiếng Việt
Một rãnh dài, hẹp được cắt hoặc lõm vào một vật liệu cứng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "rille"
-
"Hjulet efterlod en dyb rille i gruset."
"Bánh xe để lại một rãnh sâu trên sỏi."
-
"Vand løb ned ad rillen i taget."
"Nước chảy xuống theo rãnh trên mái nhà."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rille"
Đồng nghĩa
Cách dùng "rille" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "rille" đúng ngữ cảnh
Từ 'rille' trong tiếng Đan Mạch tương ứng với 'rãnh' trong tiếng Việt, thường dùng để chỉ một đường dài, hẹp được tạo ra trên bề mặt vật liệu cứng. Cần phân biệt với 'grøft' (mương, hào), thường dùng cho rãnh lớn hơn, đào dưới đất.
Bảng chia từ (Bøjning) của "rille"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | rille |
Der er en rille i bordet.
(Có một rãnh trên bàn.) |
| Xác định số ít | rillen |
Jeg fyldte rillen med lim.
(Tôi đã lấp đầy cái rãnh bằng keo.) |
| Nguyên thể số nhiều | riller |
Der er mange riller i vejen.
(Có rất nhiều rãnh trên đường.) |
| Xác định số nhiều | rillerne |
Rillerne i pladen var slidte.
(Các rãnh trên đĩa đã bị mòn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Vinylpladens rillekvalitet er afgørende for lydoplevelsen."
"Chất lượng rãnh của đĩa vinyl rất quan trọng đối với trải nghiệm âm thanh."
- "Vi fandt en dyb hjulrille i vejen efter regnen."
"Chúng tôi tìm thấy một rãnh bánh xe sâu trên đường sau cơn mưa."
- "Sneen fyldte tagrillen og forårsagede et istap."
"Tuyết lấp đầy máng xối và gây ra một cột băng."
- "Cykeldækkets rilles dybde er vigtig for vejgreb."
"Độ sâu rãnh của lốp xe đạp rất quan trọng đối với độ bám đường."
- "Jeg bemærkede straks træbordets rilles fine udskæringer."
"Tôi lập tức nhận thấy những đường chạm khắc tinh xảo trên rãnh của bàn gỗ."
- "Denne vinylplades rilles knas er irriterende."
"Tiếng lách tách từ rãnh của đĩa vinyl này rất khó chịu."