fordybning
Định nghĩa & Giải nghĩa "fordybning"
Định nghĩa (Dansk)
En lille, blød fordybning i en overflade.
Ý nghĩa của "fordybning" trong tiếng Việt
Một vết lõm nhẹ trên một bề mặt cứng, phẳng, do va đập hoặc áp lực gây ra.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fordybning"
-
"Der var en lille fordybning i bordpladen, hvor han havde spildt kaffe."
"Có một vết lõm nhỏ trên mặt bàn, nơi anh ta đã làm đổ cà phê."
-
"Hun kunne mærke en fordybning i madrassen, hvor hendes barn havde sovet."
"Cô ấy có thể cảm thấy một vết lõm trên nệm, nơi con cô ấy đã ngủ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fordybning"
Đồng nghĩa
Cách dùng "fordybning" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "fordybning" đúng ngữ cảnh
Ordet 'fordybning' kan bruges i mange sammenhænge, hvor der er tale om en lille forsænkning. Vær opmærksom på forskellen mellem 'fordybning' (en fysisk fordybning) og 'dybde' (generel dybde).
Bảng chia từ (Bøjning) của "fordybning"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | fordybning |
Jeg har brug for fordybning i mit arbejde.
(Tôi cần sự tập trung sâu sắc vào công việc của mình.) |
| Xác định số ít | fordybningen |
Fordybningen i emnet var givende.
(Sự đào sâu vào chủ đề rất bổ ích.) |
| Nguyên thể số nhiều | fordybninger |
Kurset indeholdt mange fordybninger i forskellige emner.
(Khóa học bao gồm nhiều sự đào sâu vào các chủ đề khác nhau.) |
| Xác định số nhiều | fordybningerne |
Fordybningerne i teksten var meget interessante.
(Những sự đào sâu vào văn bản rất thú vị.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg fandt en lille fordybning i træbordet."
"Tôi tìm thấy một vết lõm nhỏ trên bàn gỗ."
- "Der var en fordybning i jorden efter regnen."
"Có một chỗ trũng trên mặt đất sau cơn mưa."
- "Hun bemærkede en blød fordybning i puden, hvor hendes hoved havde ligget."
"Cô ấy nhận thấy một vết lõm mềm mại trên gối, nơi đầu cô ấy đã nằm."
- "Landskabet var fuldt af små fordybninger efter regnen."
"Phong cảnh đầy những chỗ trũng nhỏ sau cơn mưa."
- "Kunstneren skabte fine fordybninger i leret med sine fingre."
"Người nghệ sĩ tạo ra những chỗ lõm tinh tế trên đất sét bằng ngón tay của mình."
- "Disse fordybninger i overfladen kan samle vand."
"Những chỗ lõm trên bề mặt này có thể tích tụ nước."