(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa selvværdsproblemer
B2
substantiv B2 Tâm lý học

selvværdsproblemer

/sɛlvˌvɛɐ̯disˌpʁoːple̝mɐ/
sự nghi ngờ bản thân
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "selvværdsproblemer"

Định nghĩa (Dansk)

Problemer med at have en positiv følelse omkring sig selv og sin egen værdi.

Ý nghĩa của "selvværdsproblemer" trong tiếng Việt

Sự nghi ngờ về năng lực, phẩm chất hoặc khả năng phán đoán của bản thân.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "selvværdsproblemer"

  • "Hun kæmper med selvværdsproblemer efter at have oplevet mobning i skolen."

    "Cô ấy đang phải vật lộn với các vấn đề về lòng tự trọng sau khi trải qua bắt nạt ở trường."

  • "Mange unge mennesker udvikler selvværdsproblemer på grund af det pres, de føler fra sociale medier."

    "Nhiều người trẻ tuổi phát triển các vấn đề về lòng tự trọng do áp lực mà họ cảm thấy từ mạng xã hội."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "selvværdsproblemer"

Đồng nghĩa

lavt selvværd (lòng tự trọng thấp)

Trái nghĩa

Cách dùng "selvværdsproblemer" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "selvværdsproblemer" đúng ngữ cảnh

Từ này liên quan đến các vấn đề về lòng tự trọng. Cần phân biệt với 'selvtillid' (sự tự tin), mặc dù hai khái niệm này có liên quan đến nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "selvværdsproblemer"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít selvværdsproblemer
Han kæmper med selvværdsproblemer.
(Anh ấy đang phải vật lộn với những vấn đề về lòng tự trọng.)
Xác định số ít selvværdsproblemet
Selvværdsproblemet påvirker hans sociale liv.
(Vấn đề lòng tự trọng ảnh hưởng đến cuộc sống xã hội của anh ấy.)
Nguyên thể số nhiều selvværdsproblemer
Mange unge oplever selvværdsproblemer.
(Nhiều bạn trẻ trải qua các vấn đề về lòng tự trọng.)
Xác định số nhiều selvværdsproblemerne
Selvværdsproblemerne kan være svære at overvinde.
(Những vấn đề về lòng tự trọng có thể khó vượt qua.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "Mange unge mennesker kæmper med selvværdsproblemer i dag."

    "Nhiều người trẻ tuổi đang phải vật lộn với các vấn đề về lòng tự trọng ngày nay."

  • "Psykologen hjalp hende med at overvinde sine selvværdsproblemer."

    "Nhà tâm lý học đã giúp cô ấy vượt qua các vấn đề về lòng tự trọng của mình."

  • "Urealistiske skønhedsstandarder kan føre til selvværdsproblemer."

    "Các tiêu chuẩn sắc đẹp phi thực tế có thể dẫn đến các vấn đề về lòng tự trọng."