separere
Định nghĩa & Giải nghĩa "separere"
Định nghĩa (Dansk)
At adskille eller gøre adskilt.
Ý nghĩa của "separere" trong tiếng Việt
Chia lìa, tách rời (những gì trước đây đã được kết hợp hoặc thống nhất), đặc biệt là một cuộc hôn nhân; ly dị hoặc gây ra ly dị.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "separere"
-
"De besluttede at separere efter mange års ægteskab."
"Họ quyết định ly thân sau nhiều năm chung sống."
-
"Virksomheden blev separeret i flere mindre afdelinger."
"Công ty đã được chia thành nhiều bộ phận nhỏ hơn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "separere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "separere" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "separere" đúng ngữ cảnh
Từ 'separere' thường được dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn so với các từ đồng nghĩa khác. Lưu ý sự khác biệt giữa 'separere' (tách rời) và 'skille' (ly dị).
Bảng chia từ (Bøjning) của "separere"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | separere |
Vi ønsker at separere affaldet korrekt.
(Chúng tôi muốn phân loại rác đúng cách.) |
| Hiện tại | separerer |
Hun separerer æggehviden fra æggeblommen.
(Cô ấy tách lòng trắng trứng khỏi lòng đỏ.) |
| Quá khứ | separerede |
De separerede sig fra gruppen.
(Họ đã tách ra khỏi nhóm.) |
| Quá khứ phân từ | separeret |
Affaldet er blevet separeret i forskellige kategorier.
(Rác thải đã được phân loại thành các loại khác nhau.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Affaldet separeres for at mindske miljøbelastningen."
"Rác thải được phân loại để giảm thiểu gánh nặng cho môi trường."
- "Problemerne separeres ofte fra deres oprindelige kontekst i debatten."
"Các vấn đề thường bị tách rời khỏi bối cảnh ban đầu của chúng trong cuộc tranh luận."
- "Her separeres vand og olie."
"Ở đây, nước và dầu được tách ra."
- "Vil du separere affaldet i forskellige beholdere?"
"Bạn có muốn phân loại rác vào các thùng chứa khác nhau không?"
- "Kan man separere vand og olie?"
"Người ta có thể tách nước và dầu không?"
- "Hvordan separerer man æggehviden fra æggeblommen?"
"Làm thế nào để tách lòng trắng trứng khỏi lòng đỏ trứng?"
- "Det er en udfordring at separere affaldet, som er nødvendigt for miljøet."
"Việc phân loại rác thải, điều mà cần thiết cho môi trường, là một thách thức."
- "Jeg forsøger at separere de følelser, der er forbundet med tabet."
"Tôi đang cố gắng tách biệt những cảm xúc liên quan đến sự mất mát."
- "Virksomheden vil separere de to afdelinger, hvilket vil skabe mere fokus."
"Công ty sẽ tách hai bộ phận, điều này sẽ tạo ra sự tập trung hơn."
- "I dag separerer vi affaldet korrekt."
"Hôm nay, chúng tôi phân loại rác đúng cách."
- "Ofte separerer hun de lyse og mørke farver, når hun vasker tøj."
"Cô ấy thường tách riêng quần áo sáng màu và tối màu khi giặt quần áo."
- "Nu separerer toget frakobles fra vognene."
"Bây giờ đoàn tàu được tách khỏi các toa."