forene
Định nghĩa & Giải nghĩa "forene"
Định nghĩa (Dansk)
at forene er at bringe sammen eller forene forskellige elementer, grupper eller ideer til en helhed eller en enhed
Ý nghĩa của "forene" trong tiếng Việt
kết hợp, đoàn kết, thống nhất lại với nhau; gia nhập, liên kết thành một nhóm
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forene"
-
"Vi må forene vores kræfter for at nå målet."
"Chúng ta phải đoàn kết lực lượng để đạt được mục tiêu."
-
"De to virksomheder besluttede at forene deres ressourcer."
"Hai công ty quyết định hợp nhất nguồn lực của họ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forene"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "forene" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "forene" đúng ngữ cảnh
Từ 'forene' thường được sử dụng khi nói về việc hợp nhất các nhóm, ý tưởng hoặc mục tiêu khác nhau. Nên chú ý sự khác biệt với các từ như 'samle' (tập hợp) hoặc 'integrere' (hội nhập).
Bảng chia từ (Bøjning) của "forene"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at forene |
Vi ønsker at forene vores kræfter for at opnå et fælles mål.
(Chúng tôi muốn hợp nhất lực lượng để đạt được một mục tiêu chung.) |
| Hiện tại | forener |
Denne politik forener befolkningen.
(Chính sách này đoàn kết người dân.) |
| Quá khứ | forenede |
De forenede deres virksomheder.
(Họ đã hợp nhất các công ty của họ.) |
| Quá khứ phân từ | forenet |
Efter mange år er familien endelig blevet forenet.
(Sau nhiều năm, gia đình cuối cùng đã được đoàn tụ.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det er vigtigt at forene forskellige kulturer for at skabe et mere tolerant samfund."
"Điều quan trọng là phải hợp nhất các nền văn hóa khác nhau để tạo ra một xã hội khoan dung hơn."
- "Målet er at forene teori og praksis i uddannelsen."
"Mục tiêu là hợp nhất lý thuyết và thực hành trong giáo dục."
- "Vi forsøger at forene vores kræfter for at løse problemet."
"Chúng tôi đang cố gắng hợp lực để giải quyết vấn đề."
- "Nu forener vi kræfterne for at nå vores mål."
"Giờ đây, chúng ta hợp lực để đạt được mục tiêu của mình."
- "I går forenede de to virksomheder sig til én stor organisation."
"Hôm qua, hai công ty đã hợp nhất thành một tổ chức lớn."
- "Sjældent har jeg set en sådan indsats for at forene forskellige synspunkter."
"Hiếm khi tôi thấy một nỗ lực lớn như vậy để thống nhất các quan điểm khác nhau."
- "De to lande bliver forenet gennem en ny handelsaftale."
"Hai quốc gia được thống nhất thông qua một hiệp định thương mại mới."
- "Vores kræfter bliver forenet for at bekæmpe klimaforandringerne."
"Sức mạnh của chúng ta được hợp nhất để chống lại biến đổi khí hậu."
- "Disse forskellige kulturer bliver forenet i en stor festival."
"Những nền văn hóa khác nhau này được hợp nhất trong một lễ hội lớn."
- "De to lande forenedes i en alliance mod den fælles fjende."
"Hai quốc gia đã được hợp nhất trong một liên minh chống lại kẻ thù chung."
- "Efter mange års adskillelse forenedes familien endelig ved juletid."
"Sau nhiều năm xa cách, gia đình cuối cùng đã được đoàn tụ vào dịp Giáng sinh."
- "I fremtiden håbes det, at Europa kan forenes i en stærk økonomisk union."
"Trong tương lai, người ta hy vọng rằng Châu Âu có thể được thống nhất trong một liên minh kinh tế vững mạnh."
- "Han forenede de to stridende parter."
"Anh ấy đã hòa giải hai bên đang tranh chấp."
- "Virksomheden forenede sine ressourcer for at opnå et bedre resultat."
"Công ty đã hợp nhất các nguồn lực của mình để đạt được kết quả tốt hơn."
- "Kunstneren forenede forskellige stilarter i sit maleri."
"Người nghệ sĩ đã kết hợp các phong cách khác nhau trong bức tranh của mình."
- "De har forenet deres kræfter for at bekæmpe klimaforandringer."
"Họ đã hợp lực để chống lại biến đổi khí hậu."
- "Virksomheden har forenet sine to divisioner for at skabe en mere effektiv organisation."
"Công ty đã hợp nhất hai bộ phận của mình để tạo ra một tổ chức hiệu quả hơn."
- "Kunstneren har forenet forskellige stilarter i sit nye maleri."
"Nghệ sĩ đã kết hợp các phong cách khác nhau trong bức tranh mới của mình."
- "Vi forsøger at forene forskellige kulturer gennem madfestivalen."
"Chúng tôi cố gắng kết hợp các nền văn hóa khác nhau thông qua lễ hội ẩm thực."
- "Regeringen vil forene de to ministerier for at spare penge."
"Chính phủ muốn hợp nhất hai bộ để tiết kiệm tiền."
- "Det er vigtigt at forene teori og praksis i uddannelsen."
"Điều quan trọng là phải kết hợp lý thuyết và thực hành trong giáo dục."
- "I dag vil vi forene vores kræfter for at løse problemet."
"Hôm nay, chúng ta sẽ hợp lực để giải quyết vấn đề."
- "Ofte forsøger politikere at forene forskellige synspunkter."
"Các chính trị gia thường cố gắng thống nhất các quan điểm khác nhau."
- "Nu skal vi forene teorien med praksis."
"Bây giờ chúng ta phải kết hợp lý thuyết với thực tiễn."