(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa skepsis
C1
substantiv C1 Triết học, Tâm lý học, Nhận thức luận

skepsis

/ˈskɛpsɪs/
sự hoài nghi
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "skepsis"

Định nghĩa (Dansk)

En tvivlende eller skeptisk holdning; tvivl om gyldigheden af noget.

Ý nghĩa của "skepsis" trong tiếng Việt

Thái độ hoài nghi hoặc nghi ngờ; sự nghi ngờ về tính đúng đắn của điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "skepsis"

  • "Der var stor skepsis omkring regeringens nye politik."

    "Có sự hoài nghi lớn về chính sách mới của chính phủ."

  • "Han udtrykte sin skepsis over for projektets gennemførlighed."

    "Anh ấy bày tỏ sự hoài nghi của mình về tính khả thi của dự án."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "skepsis"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "skepsis" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "skepsis" đúng ngữ cảnh

Ordet 'skepsis' bruges på dansk på samme måde som 'sự hoài nghi' på vietnamesisk. Det udtrykker en tvivlende holdning eller manglende tillid til noget.

Bảng chia từ (Bøjning) của "skepsis"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít skepsis
Der er en vis skepsis omkring de nye planer.
(Có một sự hoài nghi nhất định về các kế hoạch mới.)
Xác định số ít skepsissen
Skepsissen var tydelig i hendes øjne.
(Sự hoài nghi hiện rõ trong mắt cô ấy.)
Nguyên thể số nhiều skepsisser
Der findes mange skepsisser om klimaforandringer.
(Có rất nhiều sự hoài nghi về biến đổi khí hậu.)
Xác định số nhiều skepsisserne
Skepsisserne omkring projektet er berettigede.
(Những sự hoài nghi về dự án là chính đáng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Skepsisen omkring regeringens nye politik er voksende."

    "Sự hoài nghi về chính sách mới của chính phủ đang gia tăng."

  • "Jeg mødte hendes skepsis med en detaljeret forklaring."

    "Tôi đáp lại sự hoài nghi của cô ấy bằng một lời giải thích chi tiết."

  • "På trods af beviserne, forblev skepsisen blandt mange vælgere."

    "Bất chấp những bằng chứng, sự hoài nghi vẫn còn trong số nhiều cử tri."

Sở hữu cách (-s)
  • "Regeringens skepsis over for forslaget er tydelig."

    "Sự hoài nghi của chính phủ đối với đề xuất là rõ ràng."

  • "Jeg forstår godt din skepsis's rod i tidligere erfaringer."

    "Tôi hoàn toàn hiểu được nguồn gốc sự hoài nghi của bạn từ những kinh nghiệm trước đây."

  • "Virksomhedens skepsis mod ny teknologi er velkendt."

    "Sự hoài nghi của công ty đối với công nghệ mới là điều ai cũng biết."