(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa solsikke
A2
substantiv A2 Đời sống hàng ngày, Thực vật học, Nông nghiệp

solsikke

/ˈsɔlsikə/
hoa hướng dương
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "solsikke"

Định nghĩa (Dansk)

En høj plante af kurvblomstfamilien med en stor, gul blomst. Den dyrkes for sine spiselige frø og for olien, der udvindes af dem.

Ý nghĩa của "solsikke" trong tiếng Việt

Một loài cây cao thuộc họ cúc, có hoa rất lớn màu vàng rực rỡ. Hướng dương được trồng để lấy hạt ăn được và lấy dầu.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "solsikke"

  • "Jeg plantede solsikkefrø i haven."

    "Tôi đã trồng hạt hướng dương trong vườn."

  • "Solsikken er kendt for sin store, gule blomst."

    "Hoa hướng dương nổi tiếng với bông hoa lớn màu vàng của nó."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "solsikke"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "solsikke" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "solsikke" đúng ngữ cảnh

Solsikke có nghĩa đen là 'hoa mặt trời', vì hoa của nó có xu hướng quay về phía mặt trời. Lưu ý cách phát âm có âm 'k' giữa từ.

Bảng chia từ (Bøjning) của "solsikke"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít solsikke
Jeg så en smuk solsikke i haven.
(Tôi thấy một bông hướng dương đẹp trong vườn.)
Xác định số ít solsikken
Solsikken vender sig mod solen.
(Bông hướng dương quay về phía mặt trời.)
Nguyên thể số nhiều solsikker
Vi plantede mange solsikker i marken.
(Chúng tôi đã trồng nhiều hoa hướng dương trên cánh đồng.)
Xác định số nhiều solsikkerne
Solsikkerne i vasen er ved at visne.
(Những bông hướng dương trong bình đang bắt đầu héo.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg så en solsikke i haven."

    "Tôi đã nhìn thấy một cây hướng dương trong vườn."

  • "Hun plantede en solsikke i sin altankasse."

    "Cô ấy đã trồng một cây hướng dương trong hộp ban công của mình."

  • "Er det en solsikke eller en marguerit?"

    "Đó là một cây hướng dương hay một cây cúc trắng?"

Danh từ số nhiều
  • "Landmanden plantede mange solsikker på sin mark."

    "Người nông dân đã trồng nhiều hoa hướng dương trên cánh đồng của mình."

  • "Vi så tusindvis af solsikker under vores rejse gennem Frankrig."

    "Chúng tôi đã nhìn thấy hàng ngàn hoa hướng dương trong chuyến đi của chúng tôi qua nước Pháp."

  • "Solsikkerne i haven er meget høje i år."

    "Những bông hoa hướng dương trong vườn năm nay rất cao."