spids
/spiˀds/
nhọn
Cơ bản (A2)
Định nghĩa & Giải nghĩa "spids"
Định nghĩa (Dansk)
som ender i en spids; tilspidset
Ý nghĩa của "spids" trong tiếng Việt
Có đầu nhọn hoặc thuôn nhọn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "spids"
-
"Blyanten er spids."
"Cây bút chì này nhọn."
-
"Hun har en spids næse."
"Cô ấy có một cái mũi nhọn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "spids"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "spids" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "spids" đúng ngữ cảnh
Từ "spids" thường dùng để chỉ vật có đầu nhọn. Cần phân biệt với các từ khác chỉ hình dạng hoặc trạng thái tương tự.