(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa stagnation
C1
substantiv C1 Kinh tế, Chính trị, Xã hội

stagnation

/stæɡˈneɪʃən/
sự trì trệ
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "stagnation"

Định nghĩa (Dansk)

En tilstand af inaktivitet eller manglende fremskridt.

Ý nghĩa của "stagnation" trong tiếng Việt

Sự trì trệ; tình trạng đình trệ kéo dài, ít hoặc không tăng trưởng trong nền kinh tế, ngành công nghiệp, v.v.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "stagnation"

  • "Økonomisk stagnation kan føre til høj arbejdsløshed."

    "Sự trì trệ kinh tế có thể dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp cao."

  • "Virksomheden oplevede en periode med stagnation efter flere års vækst."

    "Công ty đã trải qua một giai đoạn trì trệ sau nhiều năm tăng trưởng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "stagnation"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "stagnation" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "stagnation" đúng ngữ cảnh

Từ 'stagnation' trong tiếng Đan Mạch tương tự như 'sự trì trệ' trong tiếng Việt, thường được dùng để chỉ tình trạng kinh tế hoặc sự phát triển chậm chạp. Lưu ý phát âm và ngữ cảnh sử dụng trong kinh tế, chính trị.

Bảng chia từ (Bøjning) của "stagnation"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít stagnation
Økonomisk stagnation kan føre til arbejdsløshed.
(Sự trì trệ kinh tế có thể dẫn đến thất nghiệp.)
Xác định số ít stagnationen
Stagnationen i markedet bekymrer investorerne.
(Sự trì trệ trên thị trường khiến các nhà đầu tư lo lắng.)
Nguyên thể số nhiều stagnationer
Vi har set flere stagnationer i løbet af de sidste ti år.
(Chúng ta đã thấy một vài sự trì trệ trong suốt mười năm qua.)
Xác định số nhiều stagnationerne
Stagnationerne i industrien har haft en negativ indvirkning på landets økonomi.
(Những sự trì trệ trong ngành công nghiệp đã có tác động tiêu cực đến nền kinh tế của đất nước.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En lang periode med stagnation kan skade økonomien."

    "Một giai đoạn trì trệ kéo dài có thể gây tổn hại cho nền kinh tế."

  • "Vi må undgå den stagnation, der kan opstå, hvis vi ikke investerer i innovation."

    "Chúng ta phải tránh sự trì trệ có thể xảy ra nếu chúng ta không đầu tư vào đổi mới."

  • "Regeringen forsøger at bekæmpe stagnationen med nye reformer."

    "Chính phủ đang cố gắng chống lại tình trạng trì trệ bằng các cải cách mới."

Sở hữu cách (-s)
  • "Virksomhedens stagnations konsekvenser var alvorlige."

    "Hậu quả từ sự trì trệ của công ty là nghiêm trọng."

  • "Regeringens stagnations politik førte til utilfredshed."

    "Chính sách trì trệ của chính phủ dẫn đến sự bất mãn."

  • "Kreativitet er svaret på stagnationens udfordringer."

    "Sáng tạo là câu trả lời cho những thách thức của sự trì trệ."