stikke
Định nghĩa & Giải nghĩa "stikke"
Định nghĩa (Dansk)
At indføre en spids genstand i noget eller nogen.
Ý nghĩa của "stikke" trong tiếng Việt
Châm, đốt, chích bằng một bộ phận nhọn sắc, đặc biệt là bằng cách tiêm nọc độc.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "stikke"
-
"Lægen stak mig med en nål."
"Bác sĩ đã chích tôi bằng kim tiêm."
-
"Hun stak hul i ballonen med en kniv."
"Cô ấy chích thủng quả bóng bằng một con dao."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "stikke"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "stikke" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "stikke" đúng ngữ cảnh
Ordet "stikke" bruges ofte i forbindelse med at stikke nogen med en nål, f.eks. i forbindelse med vaccination eller medicinering. Det kan også bruges mere generelt om at punktere noget.
Bảng chia từ (Bøjning) của "stikke"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at stikke |
Jeg kan godt lide at stikke mine fødder i sandet.
(Tôi thích đặt chân trần trên cát.) |
| Hiện tại | stikker |
Han stikker en kniv i bordet.
(Anh ấy cắm một con dao vào bàn.) |
| Quá khứ | stak |
Hun stak af fra politiet.
(Cô ấy đã trốn thoát khỏi cảnh sát.) |
| Quá khứ phân từ | stukket |
Han har stukket en finger i jorden for at mærke fugtigheden.
(Anh ấy đã cắm một ngón tay xuống đất để cảm nhận độ ẩm.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil ikke stikke nålen i ham."
"Tôi sẽ không đâm kim vào anh ta."
- "Hun kan ikke lide at stikke sine fingre i kagerne."
"Cô ấy không thích thọc ngón tay vào bánh."
- "Vi burde ikke stikke gaflen i maden, før alle er klar."
"Chúng ta không nên cắm nĩa vào thức ăn trước khi mọi người sẵn sàng."
- "Jeg prøver at stikke nålen i stoffet."
"Tôi đang cố gắng đâm kim vào vải."
- "Det er vigtigt at stikke dem, når de er syge."
"Điều quan trọng là tiêm cho họ khi họ bị ốm."
- "Jeg er bange for at stikke mig på roserne."
"Tôi sợ bị gai hoa hồng đâm phải."
- "Jeg vil stikke nålen i ballonen."
"Tôi muốn đâm kim vào quả bóng."
- "Du skal ikke stikke fingrene i stikkontakten!"
"Bạn không được thọc ngón tay vào ổ cắm điện!"
- "Vi kan stikke af, hvis det bliver kedeligt."
"Chúng ta có thể chuồn đi nếu nó trở nên nhàm chán."
- "Jeg stikker fingeren i jorden for at mærke, om den er fugtig."
"Tôi chọc ngón tay xuống đất để cảm nhận xem nó có ẩm không."
- "Lægen stikker mig med en nål, før jeg får vaccinen."
"Bác sĩ tiêm cho tôi bằng kim trước khi tôi được tiêm vắc xin."
- "Hver gang jeg er nervøs, stikker jeg mine hænder i lommen."
"Mỗi khi tôi lo lắng, tôi lại đút tay vào túi."
- "I går stak hun mig med en nål."
"Hôm qua, cô ấy đã đâm tôi bằng một cây kim."
- "Nu stikker jeg blomsterløgene i jorden."
"Bây giờ tôi đang cắm củ hoa xuống đất."
- "Aldrig har jeg stukket min næse i andres sager."
"Tôi chưa bao giờ chõ mũi vào chuyện của người khác."