(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa beskytte
B1
verbum B1 Đời sống hàng ngày, Pháp luật, Quân sự, Thể thao

beskytte

/beˈsɡydə/
bảo vệ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "beskytte"

Định nghĩa (Dansk)

At forsvare nogen eller noget mod angreb eller fare.

Ý nghĩa của "beskytte" trong tiếng Việt

Bảo vệ ai đó hoặc cái gì đó khỏi sự tấn công hoặc nguy hiểm.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "beskytte"

  • "Han forsøgte at beskytte sit ansigt med armene."

    "Anh ấy cố gắng bảo vệ khuôn mặt bằng cánh tay."

  • "Vi skal beskytte miljøet for fremtidige generationer."

    "Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho các thế hệ tương lai."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "beskytte"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "beskytte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "beskytte" đúng ngữ cảnh

Động từ 'beskytte' thường được dùng để chỉ hành động bảo vệ một cách chủ động, ngăn chặn nguy hiểm xảy ra. Nó có thể được dùng cho cả người và vật. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'forsvare' (bảo vệ, biện hộ) và 'værne om' (bảo vệ, giữ gìn).

Bảng chia từ (Bøjning) của "beskytte"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể beskytte
Vi skal beskytte miljøet.
(Chúng ta phải bảo vệ môi trường.)
Hiện tại beskytter
Soldaterne beskytter landet.
(Những người lính bảo vệ đất nước.)
Quá khứ beskyttede
Politiet beskyttede vidnerne.
(Cảnh sát đã bảo vệ các nhân chứng.)
Quá khứ phân từ beskyttet
Hun er blevet beskyttet mod solen.
(Cô ấy đã được bảo vệ khỏi ánh nắng mặt trời.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động với "blive"
  • "Huset bliver beskyttet mod regnen af et solidt tag."

    "Ngôi nhà được bảo vệ khỏi mưa bởi một mái nhà vững chắc."

  • "Børnene bliver beskyttet mod solen med solcreme."

    "Những đứa trẻ được bảo vệ khỏi ánh nắng mặt trời bằng kem chống nắng."

  • "Vores data bliver beskyttet af en stærk firewall."

    "Dữ liệu của chúng tôi được bảo vệ bởi một tường lửa mạnh."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Huset beskyttes mod regn og vind."

    "Ngôi nhà được bảo vệ khỏi mưa và gió."

  • "Børnene beskyttes mod farlige stoffer i legetøjet."

    "Trẻ em được bảo vệ khỏi các chất độc hại trong đồ chơi."

  • "Vores privatliv beskyttes af loven."

    "Quyền riêng tư của chúng ta được pháp luật bảo vệ."

Thì Quá khứ đơn
  • "Soldaterne beskyttede byen mod fjenden."

    "Những người lính đã bảo vệ thành phố khỏi kẻ thù."

  • "Hun beskyttede sit barn mod regnen med sin paraply."

    "Cô ấy đã che chắn cho con mình khỏi mưa bằng chiếc ô của mình."

  • "Regeringen beskyttede industrien med importtold."

    "Chính phủ đã bảo vệ ngành công nghiệp bằng thuế nhập khẩu."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg beskytter min familie mod farer."

    "Tôi bảo vệ gia đình mình khỏi nguy hiểm."

  • "Soldaterne beskytter landet mod fjenden."

    "Những người lính bảo vệ đất nước khỏi kẻ thù."

  • "Denne creme beskytter huden mod solen."

    "Loại kem này bảo vệ da khỏi ánh nắng mặt trời."