tåbelighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "tåbelighed"
Định nghĩa (Dansk)
Manglende dømmekraft eller intelligens; dumhed.
Ý nghĩa của "tåbelighed" trong tiếng Việt
Sự ngu ngốc; sự dại dột; sự thiếu khôn ngoan hoặc phán xét; sự ngớ ngẩn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tåbelighed"
-
"Det var ren tåbelighed at investere alle sine penge i det projekt."
"Thật là một sự dại dột khi đầu tư tất cả tiền của anh ấy vào dự án đó."
-
"Han indså tåbeligheden i sin handling."
"Anh ấy nhận ra sự dại dột trong hành động của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tåbelighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tåbelighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "tåbelighed" đúng ngữ cảnh
Từ 'tåbelighed' thường được dùng để chỉ hành động hoặc ý tưởng ngu ngốc, thiếu suy nghĩ. Cần phân biệt với 'dumhed' có nghĩa rộng hơn, chỉ sự ngu ngốc nói chung. 'Tåbelighed' thường mang tính chất chủ quan hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "tåbelighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | tåbelighed |
Hans tåbelighed kostede ham jobbet.
(Sự ngốc nghếch của anh ta đã khiến anh ta mất việc.) |
| Xác định số ít | tåbeligheden |
Tåbeligheden i hans handlinger var tydelig for alle.
(Sự ngốc nghếch trong hành động của anh ta rõ ràng với tất cả mọi người.) |
| Nguyên thể số nhiều | tåbeligheder |
Der blev begået mange tåbeligheder i løbet af aftenen.
(Nhiều điều ngốc nghếch đã xảy ra trong suốt buổi tối.) |
| Xác định số nhiều | tåbelighederne |
Tåbelighederne, de gjorde, var til at grine af.
(Những điều ngốc nghếch mà họ đã làm thật đáng cười.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Tåbeligheden i hans handlinger chokerede alle."
"Sự ngốc nghếch trong hành động của anh ta đã gây sốc cho tất cả mọi người."
- "Jeg kunne ikke tro den rene tåbelighed i hendes undskyldning."
"Tôi không thể tin vào sự ngốc nghếch thuần túy trong lời xin lỗi của cô ấy."
- "Den værste tåbelighed er at gentage de samme fejl igen og igen."
"Sự ngốc nghếch tồi tệ nhất là lặp đi lặp lại những lỗi giống nhau hết lần này đến lần khác."
- "En sådan tåbelighed bør straffes."
"Một sự ngu ngốc như vậy nên bị trừng phạt."
- "Hans tåbelighed førte til mange problemer."
"Sự ngu ngốc của anh ấy đã dẫn đến nhiều vấn đề."
- "Jeg er træt af din konstante tåbelighed."
"Tôi mệt mỏi với sự ngu ngốc liên tục của bạn."
- "Hans tåbeligheds konsekvenser var katastrofale."
"Hậu quả từ sự ngốc nghếch của anh ta thật thảm khốc."
- "Jeg kunne ikke tro på tåbelighedens omfang."
"Tôi không thể tin vào mức độ của sự ngốc nghếch đó."
- "Regeringens tåbeligheds beslutninger har ført til stor utilfredshed."
"Những quyết định ngốc nghếch của chính phủ đã dẫn đến sự bất mãn lớn."