(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa dumhed
B2
substantiv B2 Tâm lý học, Ngôn ngữ học

dumhed

/ˈdumˌhɛˀd/
sự tối dạ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "dumhed"

Định nghĩa (Dansk)

manglende intelligens eller forståelse

Ý nghĩa của "dumhed" trong tiếng Việt

Sự chậm hiểu, sự tối dạ, sự ngu ngốc.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dumhed"

  • "Det var ren dumhed at glemme sine nøgler."

    "Thật là ngu ngốc khi quên chìa khóa."

  • "Han indså sin dumhed og undskyldte."

    "Anh ấy nhận ra sự ngu ngốc của mình và xin lỗi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dumhed"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

klogskab (sự thông minh)

Cách dùng "dumhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "dumhed" đúng ngữ cảnh

Từ 'dumhed' thường được sử dụng để chỉ sự ngu ngốc hoặc thiếu hiểu biết một cách tổng quát. Cần phân biệt với các từ khác như 'tåbelighed' (sự ngớ ngẩn) hoặc 'uvidenhed' (sự thiếu kiến thức).

Bảng chia từ (Bøjning) của "dumhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít dumhed
Det er ren dumhed at gøre det.
(Thật là ngu ngốc khi làm điều đó.)
Xác định số ít dumheden
Dumheden i hans argument var tydelig.
(Sự ngu ngốc trong lập luận của anh ta là rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều dumheder
Han sagde mange dumheder den aften.
(Anh ấy đã nói nhiều điều ngu ngốc vào đêm đó.)
Xác định số nhiều dumhederne
Vi skal undgå dumhederne i fremtiden.
(Chúng ta phải tránh những điều ngu ngốc trong tương lai.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Dumheden i hans handlinger var åbenlys."

    "Sự ngu ngốc trong hành động của anh ấy là quá rõ ràng."

  • "Jeg kunne ikke tro den dumhed, jeg var vidne til."

    "Tôi không thể tin vào sự ngu ngốc mà tôi đã chứng kiến."

  • "Dumheden i den beslutning vil koste os dyrt."

    "Sự ngu ngốc trong quyết định đó sẽ khiến chúng ta phải trả giá đắt."

Sở hữu cách (-s)
  • "Konsekvenserne af hans dumheds handlinger er alvorlige."

    "Hậu quả từ những hành động do sự ngu ngốc của anh ta gây ra là nghiêm trọng."

  • "Jeg er træt af din dumheds konstante gentagelse."

    "Tôi mệt mỏi vì sự lặp đi lặp lại liên tục sự ngu ngốc của bạn."

  • "Hele projektet kuldsejlede på grund af lederens dumheds beslutninger."

    "Toàn bộ dự án thất bại vì những quyết định ngu ngốc của người lãnh đạo."

Danh từ số nhiều
  • "Politiske beslutninger er ofte præget af dumheder."

    "Các quyết định chính trị thường bị ảnh hưởng bởi những sự ngu ngốc."

  • "De mange dumheder i hans tale fik publikum til at grine."

    "Những sự ngu ngốc trong bài phát biểu của anh ấy khiến khán giả bật cười."

  • "Vi må undgå gentagelse af fortidens dumheder."

    "Chúng ta phải tránh lặp lại những sự ngu ngốc của quá khứ."