dumhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "dumhed"
Định nghĩa (Dansk)
manglende intelligens eller forståelse
Ý nghĩa của "dumhed" trong tiếng Việt
Sự chậm hiểu, sự tối dạ, sự ngu ngốc.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dumhed"
-
"Det var ren dumhed at glemme sine nøgler."
"Thật là ngu ngốc khi quên chìa khóa."
-
"Han indså sin dumhed og undskyldte."
"Anh ấy nhận ra sự ngu ngốc của mình và xin lỗi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dumhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "dumhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "dumhed" đúng ngữ cảnh
Từ 'dumhed' thường được sử dụng để chỉ sự ngu ngốc hoặc thiếu hiểu biết một cách tổng quát. Cần phân biệt với các từ khác như 'tåbelighed' (sự ngớ ngẩn) hoặc 'uvidenhed' (sự thiếu kiến thức).
Bảng chia từ (Bøjning) của "dumhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | dumhed |
Det er ren dumhed at gøre det.
(Thật là ngu ngốc khi làm điều đó.) |
| Xác định số ít | dumheden |
Dumheden i hans argument var tydelig.
(Sự ngu ngốc trong lập luận của anh ta là rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | dumheder |
Han sagde mange dumheder den aften.
(Anh ấy đã nói nhiều điều ngu ngốc vào đêm đó.) |
| Xác định số nhiều | dumhederne |
Vi skal undgå dumhederne i fremtiden.
(Chúng ta phải tránh những điều ngu ngốc trong tương lai.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Dumheden i hans handlinger var åbenlys."
"Sự ngu ngốc trong hành động của anh ấy là quá rõ ràng."
- "Jeg kunne ikke tro den dumhed, jeg var vidne til."
"Tôi không thể tin vào sự ngu ngốc mà tôi đã chứng kiến."
- "Dumheden i den beslutning vil koste os dyrt."
"Sự ngu ngốc trong quyết định đó sẽ khiến chúng ta phải trả giá đắt."
- "Konsekvenserne af hans dumheds handlinger er alvorlige."
"Hậu quả từ những hành động do sự ngu ngốc của anh ta gây ra là nghiêm trọng."
- "Jeg er træt af din dumheds konstante gentagelse."
"Tôi mệt mỏi vì sự lặp đi lặp lại liên tục sự ngu ngốc của bạn."
- "Hele projektet kuldsejlede på grund af lederens dumheds beslutninger."
"Toàn bộ dự án thất bại vì những quyết định ngu ngốc của người lãnh đạo."
- "Politiske beslutninger er ofte præget af dumheder."
"Các quyết định chính trị thường bị ảnh hưởng bởi những sự ngu ngốc."
- "De mange dumheder i hans tale fik publikum til at grine."
"Những sự ngu ngốc trong bài phát biểu của anh ấy khiến khán giả bật cười."
- "Vi må undgå gentagelse af fortidens dumheder."
"Chúng ta phải tránh lặp lại những sự ngu ngốc của quá khứ."