taktløshed
Định nghĩa & Giải nghĩa "taktløshed"
Định nghĩa (Dansk)
Manglende situationsfornemmelse og hensynsfuldhed i ord og handling.
Ý nghĩa của "taktløshed" trong tiếng Việt
Sự vô ý tứ; sự thiếu tế nhị trong cách cư xử với người khác hoặc trong những vấn đề khó khăn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "taktløshed"
-
"Hans taktløshed chokerede alle til festen."
"Sự vô ý tứ của anh ấy đã làm mọi người ở bữa tiệc bị sốc."
-
"Det var taktløst at spørge hende om hendes alder."
"Hỏi tuổi cô ấy là một điều vô ý tứ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "taktløshed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "taktløshed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "taktløshed" đúng ngữ cảnh
Từ 'taktløshed' chỉ sự thiếu tế nhị, vô ý tứ trong cách cư xử, lời nói hoặc hành động, gây khó chịu hoặc tổn thương cho người khác. Khác với sự thô lỗ (uhøflighed) mang tính chất chủ động hơn, 'taktløshed' thường do thiếu nhận thức về tình huống xã hội.
Bảng chia từ (Bøjning) của "taktløshed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | taktløshed |
Hans kommentar var ren taktløshed.
(Lời bình luận của anh ta hoàn toàn là sự thiếu tế nhị.) |
| Xác định số ít | taktløsheden |
Taktløsheden i hans opførsel var chokerende.
(Sự thiếu tế nhị trong hành vi của anh ta thật gây sốc.) |
| Nguyên thể số nhiều | taktløsheder |
Der var mange taktløsheder i samtalen.
(Có rất nhiều sự thiếu tế nhị trong cuộc trò chuyện.) |
| Xác định số nhiều | taktløshederne |
Taktløshederne blev mere og mere åbenlyse.
(Những sự thiếu tế nhị ngày càng trở nên rõ ràng hơn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det var en taktløshed at sige det til ham."
"Thật là một sự vô ý tứ khi nói điều đó với anh ấy."
- "Hun viste en stor taktløshed ved at grine af hans uheld."
"Cô ấy đã thể hiện một sự vô ý tứ lớn khi cười nhạo tai nạn của anh ấy."
- "Jeg har aldrig oplevet en sådan taktløshed før."
"Tôi chưa bao giờ trải qua một sự vô ý tứ như vậy trước đây."
- "Peters taktløsheds konsekvenser var alvorlige for hans forhold."
"Hậu quả từ sự thiếu tế nhị của Peter rất nghiêm trọng đối với mối quan hệ của anh ấy."
- "Jeg var chokeret over hendes taktløsheds omfang."
"Tôi đã bị sốc trước mức độ thiếu tế nhị của cô ấy."
- "Direktørens taktløsheds udtalelser skabte stor vrede blandt medarbejderne."
"Những phát ngôn thiếu tế nhị của giám đốc đã gây ra sự phẫn nộ lớn trong số các nhân viên."
- "Jeg er træt af alle de taktløsheder, jeg oplever på arbejdspladsen."
"Tôi mệt mỏi với tất cả những sự thiếu tế nhị mà tôi trải qua ở nơi làm việc."
- "Politiske taktløsheder kan skade et lands omdømme internationalt."
"Những sự thiếu tế nhị chính trị có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một quốc gia trên trường quốc tế."
- "De mange taktløsheder i hans tale gjorde hende ked af det."
"Những sự thiếu tế nhị trong bài phát biểu của anh ấy khiến cô ấy buồn."