(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tankegang
B2
substantiv B2 Tâm lý học, Khoa học nhận thức

tankegang

/ˈtæŋkəˌɡɑŋ/
khuôn mẫu tư duy
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tankegang"

Định nghĩa (Dansk)

En fastlåst eller begrænset måde at tænke eller opfatte noget på.

Ý nghĩa của "tankegang" trong tiếng Việt

Một xu hướng tiếp cận một vấn đề theo một cách cụ thể nào đó, thường là một cách đã thành công trong quá khứ, điều này có thể gây khó khăn trong việc xem xét các cách tiếp cận khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tankegang"

  • "Den gamle tankegang skal brydes, hvis vi vil se fremskridt."

    "Chúng ta cần phá vỡ khuôn mẫu tư duy cũ nếu muốn thấy sự tiến bộ."

  • "Han er fanget i en negativ tankegang."

    "Anh ấy bị mắc kẹt trong một khuôn mẫu tư duy tiêu cực."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tankegang"

Đồng nghĩa

mentalitet (tâm lý, tinh thần) indstilling (thái độ)

Cách dùng "tankegang" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tankegang" đúng ngữ cảnh

Tankegang thường được dùng để chỉ một cách suy nghĩ đã ăn sâu và có thể cản trở việc xem xét các giải pháp mới. Cần phân biệt với 'indstilling' (thái độ) và 'holdning' (quan điểm), những từ này mang tính chủ quan và cá nhân hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tankegang"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít tankegang
Hans tankegang er meget positiv.
(Cách suy nghĩ của anh ấy rất tích cực.)
Xác định số ít tankegangen
Jeg forstår ikke tankegangen bag den beslutning.
(Tôi không hiểu cách suy nghĩ đằng sau quyết định đó.)
Nguyên thể số nhiều tankegange
Forskellige tankegange kan føre til nye løsninger.
(Những cách suy nghĩ khác nhau có thể dẫn đến những giải pháp mới.)
Xác định số nhiều tankegangene
Vi skal udfordre tankegangene, der holder os tilbage.
(Chúng ta phải thách thức những cách suy nghĩ đang kìm hãm chúng ta.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Lærernes tankegangs indflydelse på eleverne er betydelig."

    "Ảnh hưởng từ lối tư duy của giáo viên lên học sinh là đáng kể."

  • "Virksomhedens tankegangs mangel på innovation førte til tab af markedsandele."

    "Sự thiếu đổi mới trong lối tư duy của công ty đã dẫn đến việc mất thị phần."

  • "Peters tankegangs stædighed gjorde det svært at nå til enighed."

    "Sự cứng đầu trong lối tư duy của Peter khiến việc đạt được thỏa thuận trở nên khó khăn."