(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa trængsel
B1
substantiv B1 Xã hội học, Quy hoạch đô thị, Kinh tế

trængsel

ˈtʁæŋˀsl̩
sự đông đúc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "trængsel"

Định nghĩa (Dansk)

Det at mange mennesker eller ting er samlet på et lille område.

Ý nghĩa của "trængsel" trong tiếng Việt

Tình trạng đông đúc; sự hiện diện của quá nhiều người hoặc vật trong một không gian hạn chế.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "trængsel"

  • "Der var stor trængsel i bussen i myldretiden."

    "Có sự đông đúc lớn trên xe buýt vào giờ cao điểm."

  • "Trængslen på gaden gjorde det svært at komme frem."

    "Sự đông đúc trên đường phố khiến việc di chuyển trở nên khó khăn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "trængsel"

Đồng nghĩa

overfyldning (sự quá tải) mylder (đám đông)

Trái nghĩa

Cách dùng "trængsel" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "trængsel" đúng ngữ cảnh

Từ 'trængsel' thường được dùng để chỉ sự đông đúc khó chịu, gây cảm giác chật chội, ngột ngạt. Cần phân biệt với các từ chỉ sự tụ tập đơn thuần.

Bảng chia từ (Bøjning) của "trængsel"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít trængsel
Landet er i trængsel.
(Đất nước đang trong cơn hoạn nạn.)
Xác định số ít trængslen
Trængslen var stor under krigen.
(Sự hoạn nạn rất lớn trong chiến tranh.)
Nguyên thể số nhiều trængsler
Livet er fyldt med trængsler.
(Cuộc sống đầy rẫy những khó khăn.)
Xác định số nhiều trængslerne
Vi må hjælpe dem igennem trængslerne.
(Chúng ta phải giúp họ vượt qua những khó khăn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Trængslen i bussen var uudholdelig i dag."

    "Sự chen chúc trên xe buýt hôm nay thật không thể chịu nổi."

  • "Jeg hader trængslen på Strøget i juletiden."

    "Tôi ghét sự chen chúc trên phố Strøget vào dịp Giáng sinh."

  • "På grund af trængslen nåede vi ikke toget."

    "Vì sự chen chúc mà chúng tôi đã không kịp chuyến tàu."