(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tomhed
B2
substantiv B2 Tôn giáo, Triết học, Văn học

tomhed

ˈtɔmˌheˀð
phù phiếm trên mọi sự phù phiếm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tomhed"

Định nghĩa (Dansk)

Tilstand af at være tom; mangel på indhold eller mening.

Ý nghĩa của "tomhed" trong tiếng Việt

Sự phù phiếm, vô nghĩa; sự trống rỗng, hư ảo.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tomhed"

  • "Livet føltes som en stor tomhed efter hendes afgang."

    "Cuộc sống trở nên trống rỗng sau khi cô ấy rời đi."

  • "Han stirrede ud i tomheden og tænkte over sit liv."

    "Anh ta nhìn vào khoảng không vô định và suy nghĩ về cuộc đời mình."

Cách dùng "tomhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tomhed" đúng ngữ cảnh

Từ 'tomhed' trong tiếng Đan Mạch có thể dịch là 'sự trống rỗng', 'vô nghĩa', tương tự như nghĩa của cụm từ tiếng Việt 'phù phiếm trên mọi sự phù phiếm'. Lưu ý cách dùng trong các ngữ cảnh khác nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tomhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít tomhed
Jeg følte en dyb tomhed efter hans afrejse.
(Tôi cảm thấy một sự trống rỗng sâu sắc sau khi anh ấy rời đi.)
Xác định số ít tomheden
Tomheden i hendes øjne var skræmmende.
(Sự trống rỗng trong mắt cô ấy thật đáng sợ.)
Nguyên thể số nhiều tomheder
Livet er fyldt med både glæder og tomheder.
(Cuộc sống đầy cả niềm vui và những sự trống rỗng.)
Xác định số nhiều tomhederne
Han forsøgte at fylde tomhederne med arbejde.
(Anh ấy cố gắng lấp đầy những khoảng trống bằng công việc.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Hendes hjertes tomheds smerte var uudholdelig."

    "Nỗi đau từ sự trống rỗng trong trái tim cô ấy là không thể chịu đựng được."

  • "Jeg kunne mærke byens tomheds kulde i mine knogler."

    "Tôi có thể cảm nhận được cái lạnh của sự trống rỗng của thành phố trong xương của mình."

  • "Efter tabet følte han intet andet end sjælens tomheds lammelse."

    "Sau mất mát, anh ấy không cảm thấy gì ngoài sự tê liệt của sự trống rỗng trong tâm hồn."