(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tvetydighed
C1
substantiv C1 Ngôn ngữ học, Giao tiếp

tvetydighed

/tvetyˈdiːˀɣeːð/
ý nghĩa mơ hồ
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tvetydighed"

Định nghĩa (Dansk)

det at noget kan forstås på flere måder; det at være tvetydig

Ý nghĩa của "tvetydighed" trong tiếng Việt

`Ambiguous` có nghĩa là mơ hồ, không rõ ràng, có nhiều hơn một cách hiểu. `Meaning` có nghĩa là ý nghĩa, điều muốn diễn đạt.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tvetydighed"

  • "Der er en vis tvetydighed i hendes udtalelser."

    "Có một sự mơ hồ nhất định trong những phát biểu của cô ấy."

  • "Tvetydigheden i loven skabte forvirring."

    "Sự mơ hồ trong luật pháp đã gây ra sự nhầm lẫn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tvetydighed"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tvetydighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tvetydighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'tvetydighed' diễn tả sự mơ hồ, không rõ ràng trong ý nghĩa, có thể hiểu theo nhiều cách khác nhau. Nó tương đương với trạng thái mà một thông điệp, phát biểu hoặc tình huống có thể gây ra nhiều cách hiểu khác nhau, đôi khi gây nhầm lẫn hoặc khó xác định ý nghĩa chính xác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tvetydighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít tvetydighed
Der er en vis tvetydighed i hans udtalelser.
(Có một sự mơ hồ nhất định trong những phát biểu của anh ấy.)
Xác định số ít tvetydigheden
Tvetydigheden i kontrakten skabte problemer.
(Sự mơ hồ trong hợp đồng đã gây ra vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều tvetydigheder
Der er mange tvetydigheder i hans forklaring.
(Có nhiều sự mơ hồ trong lời giải thích của anh ấy.)
Xác định số nhiều tvetydighederne
Tvetydighederne i loven skal rettes.
(Những sự mơ hồ trong luật cần phải được sửa chữa.)