(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ubetydelighed
B2
substantiv B2 Chung

ubetydelighed

uˈpe̝tyːðˌhe̝ˀð
sự không quan trọng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ubetydelighed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være ubetydelig; mangel på vigtighed eller betydning.

Ý nghĩa của "ubetydelighed" trong tiếng Việt

Sự không quan trọng; sự thiếu tầm quan trọng; tính chất không đáng kể.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ubetydelighed"

  • "Jeg indså efterhånden ubetydeligheden af mine bekymringer."

    "Dần dần tôi nhận ra sự không quan trọng của những lo lắng của mình."

  • "Han følte sig overset og fyldt med en følelse af ubetydelighed."

    "Anh ấy cảm thấy bị bỏ qua và tràn ngập cảm giác không quan trọng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ubetydelighed"

Đồng nghĩa

ligegyldighed (sự thờ ơ, sự không quan trọng) uvigtighed (sự không quan trọng)

Trái nghĩa

betydning (tầm quan trọng) væsentlighed (tính thiết yếu, tầm quan trọng)

Cách dùng "ubetydelighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ubetydelighed" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng để chỉ sự thiếu quan trọng của một vấn đề, một đối tượng hoặc một người nào đó. Nó nhấn mạnh sự không đáng kể hoặc tầm thường. Cần phân biệt với 'ligegyldighed' (sự thờ ơ), mặc dù đôi khi có thể sử dụng thay thế cho nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ubetydelighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít ubetydelighed
Jeg følte mig overvældet af min egen ubetydelighed.
(Tôi cảm thấy choáng ngợp trước sự tầm thường của chính mình.)
Xác định số ít ubetydeligheden
Ubetydeligheden af hans handlinger gik op for ham.
(Sự tầm thường của những hành động của anh ấy dần hiện ra với anh ta.)
Nguyên thể số nhiều ubetydeligheder
Livet er fyldt med små ubetydeligheder.
(Cuộc sống đầy những điều tầm thường nhỏ nhặt.)
Xác định số nhiều ubetydelighederne
Ubetydelighederne i hverdagen kan nogle gange irritere mig.
(Những điều tầm thường trong cuộc sống hàng ngày đôi khi có thể làm tôi khó chịu.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Der herskede en ubetydelighed over hele situationen."

    "Có một sự tầm thường bao trùm lên toàn bộ tình huống."

  • "Han følte en ubetydelighed i forhold til de andre deltagere."

    "Anh ấy cảm thấy một sự nhỏ bé so với những người tham gia khác."

  • "Hun beskrev sin frygt som en ubetydelighed i det store billede."

    "Cô ấy mô tả nỗi sợ hãi của mình như một điều tầm thường trong bức tranh lớn."

Danh từ số nhiều
  • "Mange menneskers liv er fyldt med små ubetydeligheder."

    "Cuộc sống của nhiều người chứa đầy những điều tầm thường nhỏ nhặt."

  • "Vi bør ikke fokusere for meget på ubetydelighederne i hverdagen."

    "Chúng ta không nên tập trung quá nhiều vào những điều tầm thường trong cuộc sống hàng ngày."

  • "Politikernes løfter forsvandt i mængden af ubetydeligheder."

    "Những lời hứa của các chính trị gia biến mất trong vô số những điều tầm thường."