ubetydelighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "ubetydelighed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være ubetydelig; mangel på vigtighed eller betydning.
Ý nghĩa của "ubetydelighed" trong tiếng Việt
Sự không quan trọng; sự thiếu tầm quan trọng; tính chất không đáng kể.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ubetydelighed"
-
"Jeg indså efterhånden ubetydeligheden af mine bekymringer."
"Dần dần tôi nhận ra sự không quan trọng của những lo lắng của mình."
-
"Han følte sig overset og fyldt med en følelse af ubetydelighed."
"Anh ấy cảm thấy bị bỏ qua và tràn ngập cảm giác không quan trọng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ubetydelighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ubetydelighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ubetydelighed" đúng ngữ cảnh
Từ này thường được dùng để chỉ sự thiếu quan trọng của một vấn đề, một đối tượng hoặc một người nào đó. Nó nhấn mạnh sự không đáng kể hoặc tầm thường. Cần phân biệt với 'ligegyldighed' (sự thờ ơ), mặc dù đôi khi có thể sử dụng thay thế cho nhau.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ubetydelighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ubetydelighed |
Jeg følte mig overvældet af min egen ubetydelighed.
(Tôi cảm thấy choáng ngợp trước sự tầm thường của chính mình.) |
| Xác định số ít | ubetydeligheden |
Ubetydeligheden af hans handlinger gik op for ham.
(Sự tầm thường của những hành động của anh ấy dần hiện ra với anh ta.) |
| Nguyên thể số nhiều | ubetydeligheder |
Livet er fyldt med små ubetydeligheder.
(Cuộc sống đầy những điều tầm thường nhỏ nhặt.) |
| Xác định số nhiều | ubetydelighederne |
Ubetydelighederne i hverdagen kan nogle gange irritere mig.
(Những điều tầm thường trong cuộc sống hàng ngày đôi khi có thể làm tôi khó chịu.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Der herskede en ubetydelighed over hele situationen."
"Có một sự tầm thường bao trùm lên toàn bộ tình huống."
- "Han følte en ubetydelighed i forhold til de andre deltagere."
"Anh ấy cảm thấy một sự nhỏ bé so với những người tham gia khác."
- "Hun beskrev sin frygt som en ubetydelighed i det store billede."
"Cô ấy mô tả nỗi sợ hãi của mình như một điều tầm thường trong bức tranh lớn."
- "Mange menneskers liv er fyldt med små ubetydeligheder."
"Cuộc sống của nhiều người chứa đầy những điều tầm thường nhỏ nhặt."
- "Vi bør ikke fokusere for meget på ubetydelighederne i hverdagen."
"Chúng ta không nên tập trung quá nhiều vào những điều tầm thường trong cuộc sống hàng ngày."
- "Politikernes løfter forsvandt i mængden af ubetydeligheder."
"Những lời hứa của các chính trị gia biến mất trong vô số những điều tầm thường."