udbrud
Định nghĩa & Giải nghĩa "udbrud"
Định nghĩa (Dansk)
En pludselig og voldsom tilkendegivelse af følelser eller meninger.
Ý nghĩa của "udbrud" trong tiếng Việt
Sự bộc lộ mạnh mẽ và không kiềm chế cảm xúc.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udbrud"
-
"Hendes vrede kom til udbrud."
"Cơn giận của cô ấy bộc phát."
-
"Der kom et udbrud af latter fra publikum."
"Một tràng cười bùng nổ từ khán giả."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udbrud"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "udbrud" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "udbrud" đúng ngữ cảnh
Từ 'udbrud' thường được sử dụng khi nói về sự bộc lộ cảm xúc một cách bất ngờ và mạnh mẽ. Khác với những cách thể hiện cảm xúc từ tốn, 'udbrud' mang tính bộc phát và khó kiềm chế.
Bảng chia từ (Bøjning) của "udbrud"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | udbrud |
Der var et vulkanudbrud i går.
(Đã có một vụ phun trào núi lửa ngày hôm qua.) |
| Xác định số ít | udbruddet |
Udbruddet forårsagede stor skade.
(Vụ phun trào đã gây ra thiệt hại lớn.) |
| Nguyên thể số nhiều | udbrud |
Der har været flere udbrud i området.
(Đã có nhiều vụ phun trào trong khu vực này.) |
| Xác định số nhiều | udbruddene |
Udbruddene skabte frygt blandt befolkningen.
(Các vụ phun trào đã gây ra nỗi sợ hãi trong dân chúng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Udbruddet af vulkanen overraskede alle."
"Sự phun trào của núi lửa đã làm mọi người ngạc nhiên."
- "Lærerens udbrud kom som et chok for eleverne."
"Sự bộc phát của giáo viên là một cú sốc đối với học sinh."
- "Jeg hørte udbruddet af latter fra rummet ved siden af."
"Tôi nghe thấy tiếng cười bùng nổ từ phòng bên cạnh."