(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa udjævne
B2
verbum B2 Tổng quát

udjævne

/ˈuːˌjɛʊ̯nə/
bằng phẳng ra
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "udjævne"

Định nghĩa (Dansk)

Gøre noget jævnt eller mindre ujævnt; at stabilisere eller mindske variationer.

Ý nghĩa của "udjævne" trong tiếng Việt

Trở nên bằng phẳng hoặc đều; trở nên ít dốc hơn; ổn định hoặc bớt biến động (ví dụ: trong kinh tế).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udjævne"

  • "De forsøger at udjævne forskellene mellem rig og fattig."

    "Họ đang cố gắng làm giảm sự khác biệt giữa giàu và nghèo."

  • "Regeringen vil udjævne konjunkturerne."

    "Chính phủ muốn ổn định chu kỳ kinh tế."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udjævne"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "udjævne" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "udjævne" đúng ngữ cảnh

Từ 'udjævne' có nghĩa là làm cho cái gì đó trở nên bằng phẳng, đều đặn hơn hoặc ổn định hơn. Nó có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, ví dụ như địa hình, kinh tế, hoặc thậm chí cảm xúc. Cần phân biệt với 'jævne' (làm bằng phẳng) vì 'udjævne' thường mang ý nghĩa làm cho sự khác biệt giảm đi.

Bảng chia từ (Bøjning) của "udjævne"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể udjævne
Vi skal udjævne forskellene.
(Chúng ta cần san bằng những khác biệt.)
Hiện tại udjævner
Maskinen udjævner jorden.
(Cái máy san bằng mặt đất.)
Quá khứ udjævnede
De udjævnede vejen før løbet.
(Họ đã san bằng con đường trước cuộc đua.)
Quá khứ phân từ udjævnet
Jorden er blevet udjævnet.
(Mặt đất đã được san bằng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thì Quá khứ đơn
  • "Vejen var ujævn, så vi udjævnede den med grus."

    "Con đường gồ ghề, vì vậy chúng tôi đã san bằng nó bằng sỏi."

  • "Lederen udjævnede konflikterne mellem medarbejderne."

    "Người quản lý đã xoa dịu những xung đột giữa các nhân viên."

  • "Regeringen udjævnede de økonomiske forskelle mellem regionerne."

    "Chính phủ đã giảm bớt sự khác biệt kinh tế giữa các khu vực."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Kommunen udjævner vejen efter vinteren."

    "Đô thị san bằng con đường sau mùa đông."

  • "Virksomheden udjævner forskellene i løn mellem mænd og kvinder."

    "Công ty san bằng sự khác biệt về lương giữa nam và nữ."

  • "Denne creme udjævner hudens overflade."

    "Loại kem này làm mịn bề mặt da."