glatte ud
Định nghĩa & Giải nghĩa "glatte ud"
Định nghĩa (Dansk)
At gøre noget jævnt eller fladt; at fjerne ujævnheder.
Ý nghĩa của "glatte ud" trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó trở nên phẳng hơn hoặc bằng phẳng hơn; san bằng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "glatte ud"
-
"Jeg skal glatte dugen ud, inden gæsterne kommer."
"Tôi phải làm phẳng khăn trải bàn trước khi khách đến."
-
"Vi må prøve at glatte ud på de problemer, der er opstået."
"Chúng ta phải cố gắng giải quyết những vấn đề đã nảy sinh."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "glatte ud"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "glatte ud" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "glatte ud" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này thường được dùng để chỉ việc làm cho một bề mặt trở nên phẳng hơn. Nó có thể được dùng theo nghĩa đen (ví dụ: làm phẳng một tờ giấy) hoặc nghĩa bóng (ví dụ: giải quyết một hiểu lầm).
Bảng chia từ (Bøjning) của "glatte ud"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | glatte ud |
Vi skal glatte ud alle uoverensstemmelserne.
(Chúng ta cần giải quyết tất cả những bất đồng.) |
| Hiện tại | glatter ud |
Hun glatter altid konflikter ud.
(Cô ấy luôn giải quyết các xung đột.) |
| Quá khứ | glattede ud |
De glattede hurtigt misforståelsen ud.
(Họ nhanh chóng giải quyết sự hiểu lầm.) |
| Quá khứ phân từ | glattet ud |
Konflikten er blevet glattet ud.
(Xung đột đã được giải quyết.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil glatte dugen ud, så den ser pæn ud til gæsterne."
"Tôi sẽ làm phẳng chiếc khăn trải bàn để nó trông đẹp mắt khi khách đến."
- "I morgen skal vi glatte vejen ud efter stormen."
"Ngày mai chúng ta sẽ san phẳng con đường sau cơn bão."
- "Hun vil glatte sine rynker ud med botox."
"Cô ấy sẽ làm phẳng các nếp nhăn của mình bằng botox."
- "Jeg vil gerne glatte rynkerne ud."
"Tôi muốn làm phẳng những nếp nhăn."
- "Du skal glatte dugen ud, før gæsterne kommer."
"Bạn phải làm phẳng khăn trải bàn trước khi khách đến."
- "Vi burde kunne glatte problemerne ud med en god samtale."
"Chúng ta nên có thể giải quyết các vấn đề bằng một cuộc trò chuyện tốt."
- "Jeg håber, at hun vil glatte ud rynkerne i dugen, inden gæsterne ankommer."
"Tôi hy vọng rằng cô ấy sẽ làm phẳng những nếp nhăn trên khăn trải bàn trước khi khách đến."
- "Det er vigtigt, at vi glatter ud alle misforståelserne, så vi kan arbejde sammen i fremtiden."
"Điều quan trọng là chúng ta phải làm sáng tỏ tất cả những hiểu lầm để chúng ta có thể làm việc cùng nhau trong tương lai."
- "Han sagde, at han ville forsøge at glatte ud overfladen af træet med sandpapir."
"Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ cố gắng làm mịn bề mặt gỗ bằng giấy nhám."