(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa udstilling
A2
substantiv A2 Nhiếp ảnh, Báo chí, Nghệ thuật

udstilling

/ˈuːˌstelˀɪŋ/
triển lãm
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "udstilling"

Định nghĩa (Dansk)

en offentlig fremvisning af genstande, kunstværker el.lign.

Ý nghĩa của "udstilling" trong tiếng Việt

Số nhiều của expo; một cuộc triển lãm hoặc hội chợ công cộng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udstilling"

  • "Vi besøgte en stor udstilling af moderne kunst."

    "Chúng tôi đã tham quan một cuộc triển lãm lớn về nghệ thuật hiện đại."

  • "Udstillingen er åben for offentligheden fra i morgen."

    "Triển lãm mở cửa cho công chúng từ ngày mai."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udstilling"

Đồng nghĩa

eksposition (Triển lãm, trưng bày) fremvisning (Sự trưng bày, trình diễn)

Cách dùng "udstilling" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "udstilling" đúng ngữ cảnh

Từ 'udstilling' thường được sử dụng để chỉ một sự kiện mà các đối tượng hoặc tác phẩm nghệ thuật được trưng bày cho công chúng xem. Nó tương đương với 'exhibition' trong tiếng Anh. Cần phân biệt với 'messe' (hội chợ thương mại).

Bảng chia từ (Bøjning) của "udstilling"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít udstilling
Der er en interessant udstilling på museet.
(Có một cuộc triển lãm thú vị ở bảo tàng.)
Xác định số ít udstillingen
Jeg har besøgt udstillingen flere gange.
(Tôi đã đến thăm triển lãm đó nhiều lần.)
Nguyên thể số nhiều udstillinger
Museet har mange forskellige udstillinger.
(Bảo tàng có nhiều cuộc triển lãm khác nhau.)
Xác định số nhiều udstillingerne
Udstillingerne er meget populære blandt turister.
(Các cuộc triển lãm đó rất phổ biến với khách du lịch.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg besøgte en udstilling om moderne kunst i går."

    "Hôm qua tôi đã đến thăm một triển lãm về nghệ thuật hiện đại."

  • "Er der en udstilling på museet i denne uge?"

    "Có một cuộc triển lãm ở bảo tàng trong tuần này không?"

  • "Vi planlægger at se en udstilling med skulpturer af Rodin."

    "Chúng tôi dự định xem một cuộc triển lãm các tác phẩm điêu khắc của Rodin."

Danh từ ghép
  • "Kunstneren forberedte sig grundigt til ferniseringen af sin første soloudstilling."

    "Nghệ sĩ đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho buổi khai mạc triển lãm cá nhân đầu tiên của mình."

  • "Børnenes tegninger blev hængt op i en fin lille børnetegningsudstilling i biblioteket."

    "Những bức vẽ của trẻ em đã được treo trong một triển lãm tranh trẻ em nhỏ xinh ở thư viện."

  • "Vi besøgte en spændende fotoudstilling på museet i går."

    "Hôm qua chúng tôi đã tham quan một triển lãm ảnh thú vị tại bảo tàng."

Sở hữu cách (-s)
  • "Kunstudstillingens åbning er i morgen."

    "Lễ khai mạc triển lãm nghệ thuật là vào ngày mai."

  • "Jeg beundrer virkelig billederne på udstillingens vægge."

    "Tôi thực sự ngưỡng mộ những bức tranh trên các bức tường của triển lãm."

  • "Udstillingens formål er at fremme forståelsen for moderne kunst."

    "Mục đích của triển lãm là thúc đẩy sự hiểu biết về nghệ thuật hiện đại."

Danh từ số nhiều
  • "Vi besøgte tre forskellige udstillinger på museet."

    "Chúng tôi đã tham quan ba cuộc triển lãm khác nhau tại bảo tàng."

  • "De nye udstillinger tiltrækker mange besøgende."

    "Những cuộc triển lãm mới thu hút rất nhiều khách tham quan."

  • "Kunstneren håber, at hendes udstillinger vil inspirere folk."

    "Nữ nghệ sĩ hy vọng rằng các cuộc triển lãm của cô ấy sẽ truyền cảm hứng cho mọi người."