fremvisning
Định nghĩa & Giải nghĩa "fremvisning"
Định nghĩa (Dansk)
En lejlighed til at besøge en ejendom, der er til salg eller leje, for at vurdere dens egnethed.
Ý nghĩa của "fremvisning" trong tiếng Việt
Một dịp để đến thăm một bất động sản đang được rao bán hoặc cho thuê để đánh giá mức độ phù hợp của nó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fremvisning"
-
"Vi skal til fremvisning af huset i morgen."
"Chúng ta sẽ đi xem nhà vào ngày mai."
-
"Der er åbent hus med fremvisning på søndag."
"Sẽ có nhà mở cửa để xem vào Chủ Nhật."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fremvisning"
Đồng nghĩa
Cách dùng "fremvisning" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "fremvisning" đúng ngữ cảnh
Từ 'fremvisning' thường được sử dụng trong bối cảnh mua bán hoặc thuê bất động sản. Cần phân biệt với từ 'besøg' (chuyến thăm) có nghĩa rộng hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "fremvisning"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | fremvisning |
Der var en fremvisning af den nye film i går.
(Hôm qua có một buổi chiếu phim mới.) |
| Xác định số ít | fremvisningen |
Fremvisningen af kunstværkerne var meget imponerende.
(Buổi trưng bày các tác phẩm nghệ thuật rất ấn tượng.) |
| Nguyên thể số nhiều | fremvisninger |
Vi har set flere fremvisninger af huset.
(Chúng tôi đã xem nhiều buổi giới thiệu về ngôi nhà.) |
| Xác định số nhiều | fremvisningerne |
Fremvisningerne af de gamle biler var et stort hit.
(Những buổi trưng bày những chiếc xe cũ đã gây được tiếng vang lớn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Vi har aftalt en fremvisning af lejligheden i morgen."
"Chúng tôi đã hẹn xem căn hộ vào ngày mai."
- "Jeg vil gerne bestille en fremvisning af huset på mandag."
"Tôi muốn đặt lịch xem nhà vào thứ hai."
- "Er det muligt at arrangere en fremvisning i denne uge?"
"Có thể sắp xếp một buổi xem (trình diễn) trong tuần này không?"
- "Vi bookede en fremvisning af lejligheden i morgen."
"Chúng tôi đã đặt một buổi xem căn hộ vào ngày mai."
- "Fremvisningen af huset var meget imponerende."
"Buổi xem nhà rất ấn tượng."
- "Ejendomsmægleren aflyste fremvisningen på grund af sygdom."
"Người môi giới bất động sản đã hủy buổi xem nhà vì bị ốm."
- "Fremvisnings pris er inkluderet i lejen."
"Giá của buổi xem nhà đã bao gồm trong tiền thuê."
- "Vi har brug for fremvisningens nøgle for at komme ind."
"Chúng tôi cần chìa khóa của buổi xem nhà để vào trong."
- "Efter fremvisningens afslutning talte vi med ejendomsmægleren."
"Sau khi buổi xem nhà kết thúc, chúng tôi đã nói chuyện với người môi giới bất động sản."