(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa udtryk
B1
substantiv B1 Ngôn ngữ học, Y học, Âm nhạc

udtryk

ˈuːdtʁʏk
sự diễn đạt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "udtryk"

Định nghĩa (Dansk)

Det at udtrykke noget; en måde at udtrykke noget på.

Ý nghĩa của "udtryk" trong tiếng Việt

Sự diễn đạt, trình bày ý tưởng hoặc cảm xúc một cách rõ ràng và mạch lạc.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udtryk"

  • "Hans ansigtsudtryk afslørede hans indre følelser."

    "Biểu cảm trên khuôn mặt anh ấy đã bộc lộ những cảm xúc bên trong."

  • "Hun har et stærkt sprogligt udtryk."

    "Cô ấy có một cách diễn đạt ngôn ngữ mạnh mẽ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udtryk"

Đồng nghĩa

Cách dùng "udtryk" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "udtryk" đúng ngữ cảnh

Từ 'udtryk' có thể được dùng để chỉ cả hành động diễn đạt và kết quả của hành động đó. Cần chú ý đến ngữ cảnh để phân biệt với các từ như 'forklaring' (giải thích) hoặc 'beskrivelse' (mô tả).

Bảng chia từ (Bøjning) của "udtryk"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít udtryk
Det er et almindeligt udtryk.
(Đó là một cách diễn đạt thông thường.)
Xác định số ít udtrykket
Udtrykket på hendes ansigt var trist.
(Vẻ mặt trên khuôn mặt cô ấy thật buồn.)
Nguyên thể số nhiều udtryk
Der er mange udtryk for glæde.
(Có rất nhiều cách diễn đạt niềm vui.)
Xác định số nhiều udtrykkene
Jeg forstår ikke alle udtrykkene.
(Tôi không hiểu hết tất cả các cách diễn đạt.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Hun har et kunstnerisk udtryk i sine malerier."

    "Cô ấy có một biểu hiện nghệ thuật trong những bức tranh của mình."

  • "Hans ansigtsudtryk afslørede hans nervøsitet."

    "Biểu cảm trên khuôn mặt anh ấy đã tiết lộ sự lo lắng của anh ấy."

  • "Vi leder efter et præcist udtryk for vores taknemmelighed."

    "Chúng tôi đang tìm kiếm một cách diễn đạt chính xác cho lòng biết ơn của mình."