(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uhensigtsmæssig
B2
adjektiv B2 Kinh doanh, Quyết định học

uhensigtsmæssig

uˈhɛnˌsɪktsˌmɛːsɪɡ
lựa chọn không thuận lợi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uhensigtsmæssig"

Định nghĩa (Dansk)

Som ikke er hensigtsmæssig; som ikke tjener et godt formål eller er praktisk.

Ý nghĩa của "uhensigtsmæssig" trong tiếng Việt

Không có khả năng mang lại lợi ích; không mong muốn; tạo ra bất lợi.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "uhensigtsmæssig"

  • "Det var en uhensigtsmæssig beslutning at bygge huset så tæt på motorvejen."

    "Quyết định xây nhà quá gần đường cao tốc là một quyết định bất lợi."

  • "Den uhensigtsmæssige placering af møblerne gjorde rummet trangt."

    "Việc bố trí đồ đạc không thuận lợi khiến căn phòng trở nên chật chội."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "uhensigtsmæssig"

Đồng nghĩa

ubekvem (bất tiện) upraktisk (không thực tế)

Trái nghĩa

Cách dùng "uhensigtsmæssig" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "uhensigtsmæssig" đúng ngữ cảnh

Từ này mang nghĩa không thuận lợi, không có lợi hoặc bất lợi. Lưu ý sự khác biệt sắc thái với các từ như 'dårlig' (xấu) hay 'negativ' (tiêu cực). 'Uhensigtsmæssig' nhấn mạnh vào việc không phù hợp với mục đích hoặc gây ra khó khăn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "uhensigtsmæssig"