(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa undertrykke
B2
verbum B2 Đời sống hàng ngày, Chính trị, Tâm lý học

undertrykke

/ˈɔnɐˌtʁʏkə/
đàn áp
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "undertrykke"

Định nghĩa (Dansk)

at holde nede med magt; at hindre i at komme til udtryk

Ý nghĩa của "undertrykke" trong tiếng Việt

ngăn chặn, kìm hãm, đàn áp, che giấu, dập tắt (cảm xúc, thông tin, hành động)

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "undertrykke"

  • "Regeringen undertrykte enhver form for modstand."

    "Chính phủ đàn áp mọi hình thức phản kháng."

  • "Han undertrykte sin vrede og forsøgte at tale roligt."

    "Anh ấy kìm nén cơn giận và cố gắng nói chuyện bình tĩnh."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "undertrykke"

Đồng nghĩa

kue (đàn áp, áp bức) bekæmpe (chống lại, đàn áp)

Trái nghĩa

Cách dùng "undertrykke" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "undertrykke" đúng ngữ cảnh

Từ này mang nghĩa đàn áp một cách mạnh mẽ, dùng khi nói về việc kìm hãm cảm xúc, thông tin, hoặc một cuộc nổi dậy. Cần phân biệt với 'holde tilbage' mang nghĩa giữ lại, không cho ai đó biết hoặc sử dụng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "undertrykke"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể undertrykke
Det er forkert at undertrykke andre mennesker.
(Việc đàn áp người khác là sai trái.)
Hiện tại undertrykker
Regeringen undertrykker ytringsfriheden.
(Chính phủ đàn áp quyền tự do ngôn luận.)
Quá khứ undertrykte
Kongen undertrykte folket i mange år.
(Nhà vua đã đàn áp người dân trong nhiều năm.)
Quá khứ phân từ undertrykt
Folket var blevet undertrykt i årevis.
(Người dân đã bị đàn áp trong nhiều năm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Regeringen vil undertrykke enhver form for protest."

    "Chính phủ sẽ đàn áp mọi hình thức phản kháng."

  • "I fremtiden skal vi ikke undertrykke vores følelser."

    "Trong tương lai, chúng ta sẽ không nên kìm nén cảm xúc của mình."

  • "Hun vil undertrykke sin vrede for at bevare freden."

    "Cô ấy sẽ kìm nén cơn giận của mình để giữ hòa khí."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt ikke at undertrykke sine følelser."

    "Điều quan trọng là không kìm nén cảm xúc của bạn."

  • "Regeringen forsøger at undertrykke kritik af dens politik."

    "Chính phủ đang cố gắng đàn áp những lời chỉ trích về chính sách của mình."

  • "Det er svært at undertrykke et gab, når man er træt."

    "Rất khó để kìm nén một cái ngáp khi bạn mệt mỏi."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Regeringen undertrykker ofte kritik af deres politik."

    "Chính phủ thường đàn áp những lời chỉ trích về chính sách của họ."

  • "Han forsøger at undertrykke sine følelser, men det er svært."

    "Anh ấy cố gắng kìm nén cảm xúc của mình, nhưng điều đó thật khó khăn."

  • "Autoritære regimer undertrykker ytringsfriheden."

    "Các chế độ độc tài đàn áp quyền tự do ngôn luận."