upålidelighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "upålidelighed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være upålidelig; mangel på pålidelighed.
Ý nghĩa của "upålidelighed" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất không đáng tin cậy hoặc không thể tin tưởng được.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "upålidelighed"
-
"Virksomhedens upålidelighed har skadet dens omdømme."
"Sự không đáng tin cậy của công ty đã làm tổn hại đến danh tiếng của nó."
-
"Hans upålidelighed gør det svært at stole på ham."
"Sự không đáng tin cậy của anh ta khiến người khác khó lòng tin tưởng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "upålidelighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "upålidelighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "upålidelighed" đúng ngữ cảnh
Từ này chỉ tính chất không đáng tin cậy của một người, vật hoặc thông tin. Cần phân biệt với 'utroværdighed' (khó tin) khi nói về thông tin hoặc lời kể.
Bảng chia từ (Bøjning) của "upålidelighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | upålidelighed |
Hans upålidelighed skuffede mig.
(Sự không đáng tin của anh ấy đã làm tôi thất vọng.) |
| Xác định số ít | upålideligheden |
Upålideligheden i systemet var et stort problem.
(Sự không đáng tin cậy của hệ thống là một vấn đề lớn.) |
| Nguyên thể số nhiều | upålideligheder |
Der er mange upålideligheder i den rapport.
(Có nhiều sự không đáng tin trong báo cáo đó.) |
| Xác định số nhiều | upålidelighederne |
Upålidelighederne blev påpeget af eksperterne.
(Những sự không đáng tin cậy đã được các chuyên gia chỉ ra.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Virksomhedens upålidelighed skadede dens omdømme."
"Sự thiếu tin cậy của công ty đã làm tổn hại đến danh tiếng của nó."
- "Vi så en stigning i upålidelighed blandt leverandørerne."
"Chúng tôi đã thấy sự gia tăng về sự thiếu tin cậy giữa các nhà cung cấp."
- "Hans upålidelighed gjorde ham uegnet til stillingen."
"Sự thiếu tin cậy của anh ta khiến anh ta không phù hợp với vị trí này."