(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa utroværdighed
C2
substantiv C2 Đạo đức, Tâm lý học, Xã hội học

utroværdighed

ˈuːˌtʁɔvæɐ̯dɪˌheːˀð
tính không đáng tin
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "utroværdighed"

Định nghĩa (Dansk)

Manglen på evnen til at blive stolet på; tilstanden af ikke at være pålidelig eller tillidsvækkende.

Ý nghĩa của "utroværdighed" trong tiếng Việt

Tính không đáng tin cậy; trạng thái không thể tin tưởng hoặc dựa dẫm vào.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "utroværdighed"

  • "Hans utroværdighed skadede hans omdømme."

    "Sự không đáng tin của anh ấy đã làm tổn hại đến danh tiếng của anh ấy."

  • "Rapporten blev afvist på grund af dens utroværdighed."

    "Báo cáo đã bị bác bỏ vì tính không đáng tin của nó."

Cách dùng "utroværdighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "utroværdighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'utroværdighed' chỉ sự thiếu tin cậy một cách tổng quát. Nó có thể áp dụng cho người, vật, hoặc thông tin. Lưu ý sự khác biệt với các từ khác như 'mistillid' (sự nghi ngờ, không tin tưởng cụ thể vào ai đó) và 'upålidelighed' (sự không đáng tin cậy do không ổn định hoặc hay thay đổi).

Bảng chia từ (Bøjning) của "utroværdighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít utroværdighed
Der er en alvorlig mangel på utroværdighed i hans udtalelser.
(Có một sự thiếu tin cậy nghiêm trọng trong các tuyên bố của anh ấy.)
Xác định số ít utroværdigheden
Utroværdigheden i hans forklaring var tydelig for alle.
(Sự thiếu tin cậy trong lời giải thích của anh ấy rõ ràng với tất cả mọi người.)
Nguyên thể số nhiều utroværdigheder
Der findes mange utroværdigheder i politik.
(Có rất nhiều sự thiếu tin cậy trong chính trị.)
Xác định số nhiều utroværdighederne
Utroværdighederne i rapporten blev undersøgt nøje.
(Những sự thiếu tin cậy trong báo cáo đã được điều tra kỹ lưỡng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Der opstod en utroværdighed omkring hans forklaring, da han ændrede den flere gange."

    "Một sự thiếu tin cậy đã nảy sinh xung quanh lời giải thích của anh ấy khi anh ấy thay đổi nó nhiều lần."

  • "Efter skandalen var der en utroværdighed, som hæmmede virksomhedens evne til at tiltrække nye investorer."

    "Sau vụ bê bối, có một sự thiếu tin cậy cản trở khả năng thu hút các nhà đầu tư mới của công ty."

  • "I politik kan en utroværdighed hos lederne føre til tab af vælgertillid."

    "Trong chính trị, một sự thiếu tin cậy ở các nhà lãnh đạo có thể dẫn đến mất lòng tin của cử tri."

Danh từ ghép
  • "Regeringens håndtering af sagen har skabt en bølge af offentlig utroværdighed."

    "Cách xử lý vụ việc của chính phủ đã tạo ra một làn sóng mất uy tín trong công chúng."

  • "Virksomhedens konstante løfter om forbedringer efterfølges af handlinger, der viser en dyb utroværdighed."

    "Những lời hứa liên tục của công ty về những cải tiến được tiếp nối bằng những hành động cho thấy một sự thiếu tin cậy sâu sắc."

  • "Hans utroværdighed som vidne gjorde det svært for juryen at stole på hans forklaring."

    "Sự thiếu tin cậy của anh ta với tư cách là nhân chứng khiến bồi thẩm đoàn khó tin vào lời giải thích của anh ta."