(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uvæsentlighed
B2
substantiv B2 Kinh tế/Triết học/Đạo đức học

uvæsentlighed

uˈvæsn̩ˌliːˀˌheð
giá trị không quan trọng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uvæsentlighed"

Định nghĩa (Dansk)

En værdi eller ting af ringe betydning eller nødvendighed; noget der kan ignoreres eller ikke er essentielt.

Ý nghĩa của "uvæsentlighed" trong tiếng Việt

Một giá trị không quan trọng hoặc không cần thiết; một giá trị có thể bỏ qua hoặc không cơ bản.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "uvæsentlighed"

  • "Detaljerne er af uvæsentlighed i den store sammenhæng."

    "Các chi tiết không quan trọng trong bối cảnh lớn."

  • "Jeg tillægger det ingen uvæsentlighed."

    "Tôi không cho rằng nó là không quan trọng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "uvæsentlighed"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "uvæsentlighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "uvæsentlighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'uvæsentlighed' thường được dùng để chỉ những thứ không quan trọng hoặc không cần thiết, có thể bỏ qua mà không gây ảnh hưởng lớn. Nó khác với 'vigtighed' (tầm quan trọng) ở chỗ đối lập hoàn toàn về mức độ ảnh hưởng và sự cần thiết.

Bảng chia từ (Bøjning) của "uvæsentlighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít uvæsentlighed
Han lagde vægt på uvæsentlighed i sine beslutninger.
(Anh ấy nhấn mạnh vào sự không quan trọng trong các quyết định của mình.)
Xác định số ít uvæsentligheden
Uvæsentligheden af problemet var tydelig.
(Sự không quan trọng của vấn đề là rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều uvæsentligheder
Der er mange uvæsentligheder, der distraherer os.
(Có rất nhiều điều không quan trọng làm chúng ta phân tâm.)
Xác định số nhiều uvæsentlighederne
Uvæsentlighederne i rapporten blev ignoreret.
(Những điều không quan trọng trong báo cáo đã bị bỏ qua.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "I den store sammenhæng er det her en uvæsentlighed."

    "Trong bối cảnh rộng lớn, đây là một điều không đáng kể."

  • "Han betragtede sine problemer som en uvæsentlighed i forhold til verdens sult."

    "Anh ấy coi những vấn đề của mình là một điều không đáng kể so với nạn đói trên thế giới."

  • "Det viste sig at være en uvæsentlighed i det lange løb."

    "Nó hóa ra là một điều không đáng kể về lâu dài."

Sở hữu cách (-s)
  • "Jeg forstår ikke uvæsentlighedens betydning i denne sammenhæng."

    "Tôi không hiểu tầm quan trọng của sự không đáng kể trong bối cảnh này."

  • "Uvæsentlighedens slør dækkede over de virkelige problemer."

    "Tấm màn của sự không đáng kể che đậy những vấn đề thực sự."

  • "Vi må erkende uvæsentlighedens rolle i vores beslutningstagning."

    "Chúng ta phải thừa nhận vai trò của sự không đáng kể trong việc ra quyết định của mình."