(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vigtighed
B1
substantiv B1 Nhiều lĩnh vực (Quản lý rủi ro, Kỹ thuật, Y học, Khoa học)

vigtighed

ˈvɪktiːˀeð
tính chất quan trọng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vigtighed"

Định nghĩa (Dansk)

det at være vigtig; betydning

Ý nghĩa của "vigtighed" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc mang tính chất quan trọng; điểm mà tại đó một phản ứng dây chuyền hạt nhân trở nên tự duy trì; phẩm chất của việc có tầm quan trọng quyết định.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "vigtighed"

  • "Vigtigheden af uddannelse kan ikke understreges nok."

    "Không thể nhấn mạnh đủ tầm quan trọng của giáo dục."

  • "Vi skal anerkende vigtigheden af ​​at beskytte miljøet."

    "Chúng ta phải công nhận tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vigtighed"

Đồng nghĩa

betydning (ý nghĩa, tầm quan trọng) væsentlighed (tính thiết yếu)

Trái nghĩa

Cách dùng "vigtighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "vigtighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'vigtighed' thường được sử dụng để chỉ tầm quan trọng của một điều gì đó một cách tổng quát. Cần phân biệt với các từ khác như 'betydning' (ý nghĩa) và 'væsentlighed' (tính thiết yếu).

Bảng chia từ (Bøjning) của "vigtighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít vigtighed
Jeg forstår vigtigheden af uddannelse.
(Tôi hiểu tầm quan trọng của giáo dục.)
Xác định số ít vigtigheden
Vigtigheden af teamwork kan ikke undervurderes.
(Tầm quan trọng của làm việc nhóm không thể bị đánh giá thấp.)
Nguyên thể số nhiều vigtigheder
Der er mange vigtigheder i livet.
(Có nhiều điều quan trọng trong cuộc sống.)
Xác định số nhiều vigtighederne
Vigtighederne i projektet blev tydeligt defineret.
(Những điều quan trọng trong dự án đã được xác định rõ ràng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Vigtigheden af uddannelse kan ikke understreges nok."

    "Tầm quan trọng của giáo dục không thể được nhấn mạnh đủ."

  • "Jeg forstår ikke vigtigheden af den beslutning, de har taget."

    "Tôi không hiểu tầm quan trọng của quyết định mà họ đã đưa ra."

  • "Han indså vigtigheden af at være forberedt."

    "Anh ấy nhận ra tầm quan trọng của việc chuẩn bị sẵn sàng."

Sở hữu cách (-s)
  • "Samfundets vigtigheds anerkendelse af uddannelse er afgørende for fremtiden."

    "Sự thừa nhận tầm quan trọng của giáo dục đối với xã hội là rất quan trọng cho tương lai."

  • "Virksomhedens vigtigheds indflydelse på markedet er tydelig."

    "Ảnh hưởng từ tầm quan trọng của công ty đối với thị trường là rõ ràng."

  • "Klimaets vigtigheds betydning for vores allesammens fremtid kan ikke understreges nok."

    "Tầm quan trọng của khí hậu đối với tương lai của tất cả chúng ta không thể được nhấn mạnh đủ."

Danh từ số nhiều
  • "Virksomhedens værdier afspejler vigtighederne i dens strategi."

    "Các giá trị của công ty phản ánh những tầm quan trọng trong chiến lược của nó."

  • "De politiske partier har forskellige vigtigheder når det gælder miljøbeskyttelse."

    "Các đảng phái chính trị có những ưu tiên khác nhau khi nói đến bảo vệ môi trường."

  • "I projektledelse er det vigtigt at definere vigtighederne tidligt i processen."

    "Trong quản lý dự án, điều quan trọng là xác định những ưu tiên ngay từ đầu quy trình."