vigtighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "vigtighed"
Định nghĩa (Dansk)
det at være vigtig; betydning
Ý nghĩa của "vigtighed" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc mang tính chất quan trọng; điểm mà tại đó một phản ứng dây chuyền hạt nhân trở nên tự duy trì; phẩm chất của việc có tầm quan trọng quyết định.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "vigtighed"
-
"Vigtigheden af uddannelse kan ikke understreges nok."
"Không thể nhấn mạnh đủ tầm quan trọng của giáo dục."
-
"Vi skal anerkende vigtigheden af at beskytte miljøet."
"Chúng ta phải công nhận tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vigtighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vigtighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "vigtighed" đúng ngữ cảnh
Từ 'vigtighed' thường được sử dụng để chỉ tầm quan trọng của một điều gì đó một cách tổng quát. Cần phân biệt với các từ khác như 'betydning' (ý nghĩa) và 'væsentlighed' (tính thiết yếu).
Bảng chia từ (Bøjning) của "vigtighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | vigtighed |
Jeg forstår vigtigheden af uddannelse.
(Tôi hiểu tầm quan trọng của giáo dục.) |
| Xác định số ít | vigtigheden |
Vigtigheden af teamwork kan ikke undervurderes.
(Tầm quan trọng của làm việc nhóm không thể bị đánh giá thấp.) |
| Nguyên thể số nhiều | vigtigheder |
Der er mange vigtigheder i livet.
(Có nhiều điều quan trọng trong cuộc sống.) |
| Xác định số nhiều | vigtighederne |
Vigtighederne i projektet blev tydeligt defineret.
(Những điều quan trọng trong dự án đã được xác định rõ ràng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Vigtigheden af uddannelse kan ikke understreges nok."
"Tầm quan trọng của giáo dục không thể được nhấn mạnh đủ."
- "Jeg forstår ikke vigtigheden af den beslutning, de har taget."
"Tôi không hiểu tầm quan trọng của quyết định mà họ đã đưa ra."
- "Han indså vigtigheden af at være forberedt."
"Anh ấy nhận ra tầm quan trọng của việc chuẩn bị sẵn sàng."
- "Samfundets vigtigheds anerkendelse af uddannelse er afgørende for fremtiden."
"Sự thừa nhận tầm quan trọng của giáo dục đối với xã hội là rất quan trọng cho tương lai."
- "Virksomhedens vigtigheds indflydelse på markedet er tydelig."
"Ảnh hưởng từ tầm quan trọng của công ty đối với thị trường là rõ ràng."
- "Klimaets vigtigheds betydning for vores allesammens fremtid kan ikke understreges nok."
"Tầm quan trọng của khí hậu đối với tương lai của tất cả chúng ta không thể được nhấn mạnh đủ."
- "Virksomhedens værdier afspejler vigtighederne i dens strategi."
"Các giá trị của công ty phản ánh những tầm quan trọng trong chiến lược của nó."
- "De politiske partier har forskellige vigtigheder når det gælder miljøbeskyttelse."
"Các đảng phái chính trị có những ưu tiên khác nhau khi nói đến bảo vệ môi trường."
- "I projektledelse er det vigtigt at definere vigtighederne tidligt i processen."
"Trong quản lý dự án, điều quan trọng là xác định những ưu tiên ngay từ đầu quy trình."