(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vildlede
B2
verbum B2 Chung

vildlede

ˈvilˌleːðə
đánh lừa về
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vildlede"

Định nghĩa (Dansk)

At give nogen et forkert indtryk af noget, så de tror på noget, der ikke er sandt.

Ý nghĩa của "vildlede" trong tiếng Việt

Đưa ai đó vào một ý nghĩ hoặc ấn tượng sai lầm và khiến họ tin vào điều gì đó không đúng sự thật; đánh lừa, làm cho lạc lối về.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "vildlede"

  • "Han forsøgte at vildlede politiet ved at give falske oplysninger."

    "Anh ta đã cố gắng đánh lừa cảnh sát bằng cách cung cấp thông tin sai lệch."

  • "Lad dig ikke vildlede af reklamerne."

    "Đừng để bị đánh lừa bởi quảng cáo."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vildlede"

Đồng nghĩa

føre bag lyset (đánh lừa, lừa bịp) bedrage (lừa dối)

Trái nghĩa

Cách dùng "vildlede" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "vildlede" đúng ngữ cảnh

Từ 'vildlede' mang sắc thái mạnh hơn so với 'føre bag lyset'. 'Vildlede' thường được dùng khi có ý định lừa dối rõ ràng, trong khi 'føre bag lyset' có thể chỉ là vô tình.

Bảng chia từ (Bøjning) của "vildlede"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể vildlede
Det er let at vildlede folk med falske nyheder.
(Thật dễ dàng để đánh lừa mọi người bằng tin tức giả.)
Hiện tại vildleder
Reklamen vildleder forbrugerne.
(Quảng cáo đang đánh lừa người tiêu dùng.)
Quá khứ vildledte
Han vildledte politiet med falske oplysninger.
(Anh ta đã đánh lừa cảnh sát bằng thông tin sai lệch.)
Quá khứ phân từ vildledt
De følte sig vildledt af sælgeren.
(Họ cảm thấy bị người bán hàng lừa dối.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Han forsøgte ikke at vildlede mig med sine løgne."

    "Anh ta đã không cố gắng đánh lừa tôi bằng những lời nói dối của mình."

  • "Hun vil ikke vildlede offentligheden om de faktiske forhold."

    "Cô ấy sẽ không đánh lừa công chúng về những sự thật thực tế."

  • "De burde ikke vildlede investorerne med falske oplysninger."

    "Họ không nên đánh lừa các nhà đầu tư bằng thông tin sai lệch."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er nemt at vildlede folk med falske nyheder."

    "Thật dễ dàng để đánh lừa mọi người bằng tin tức giả."

  • "Hun forsøgte at vildlede ham om sine sande hensigter."

    "Cô ấy đã cố gắng đánh lừa anh ta về ý định thực sự của mình."

  • "Politikeren blev anklaget for at vildlede vælgerne."

    "Chính trị gia bị buộc tội đánh lừa cử tri."

Thể Bị động với "blive"
  • "Han blev vildledt af de falske nyheder."

    "Anh ấy đã bị đánh lừa bởi những tin tức giả."

  • "Virksomheden blev vildledt af den korrupte revisor."

    "Công ty đã bị vị kiểm toán viên tham nhũng đánh lừa."

  • "Jeg blev vildledt af hans løfter."

    "Tôi đã bị đánh lừa bởi những lời hứa của anh ấy."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er en politik, som har til hensigt at vildlede vælgerne."

    "Đó là một chính sách có mục đích đánh lừa cử tri."

  • "Journalisten publicerede en artikel, der forsøgte at vildlede offentligheden om sagens sande natur."

    "Nhà báo đã xuất bản một bài báo cố gắng đánh lừa công chúng về bản chất thật sự của vụ việc."

  • "Han fremlagde beviser, som var designet til at vildlede dommeren."

    "Anh ta đã trình bày bằng chứng được thiết kế để đánh lừa thẩm phán."