vejlede
Định nghĩa & Giải nghĩa "vejlede"
Định nghĩa (Dansk)
At vise eller lede nogen på rette vej eller give dem råd og instruktioner.
Ý nghĩa của "vejlede" trong tiếng Việt
Đi đầu và chỉ cho người khác cách đến một nơi nào đó hoặc làm một việc gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "vejlede"
-
"Han vejledte os gennem den labyrintiske by."
"Anh ấy đã dẫn đường cho chúng tôi qua thành phố mê cung."
-
"Læreren vejledte eleverne i deres projekter."
"Giáo viên hướng dẫn các học sinh trong các dự án của họ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vejlede"
Đồng nghĩa
Cách dùng "vejlede" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "vejlede" đúng ngữ cảnh
Từ "vejlede" mang nghĩa rộng hơn "dẫn đường" một chút, bao gồm cả việc đưa ra lời khuyên, hướng dẫn chứ không chỉ đơn thuần là chỉ đường đi. Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ cho phù hợp.
Bảng chia từ (Bøjning) của "vejlede"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | vejlede |
Jeg vil gerne vejlede dig gennem processen.
(Tôi muốn hướng dẫn bạn qua quy trình này.) |
| Hiện tại | vejleder |
Hun vejleder nye medarbejdere.
(Cô ấy hướng dẫn các nhân viên mới.) |
| Quá khứ | vejledte |
Læreren vejledte eleverne i deres projekter.
(Giáo viên đã hướng dẫn học sinh trong các dự án của họ.) |
| Quá khứ phân từ | vejledt |
Han er blevet vejledt af en erfaren mentor.
(Anh ấy đã được hướng dẫn bởi một người cố vấn giàu kinh nghiệm.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil gerne vejlede dig i, hvordan du bruger dette program."
"Tôi muốn hướng dẫn bạn cách sử dụng chương trình này."
- "Du bør vejlede dine medarbejdere bedre, så de kan udføre deres opgaver mere effektivt."
"Bạn nên hướng dẫn nhân viên của mình tốt hơn để họ có thể thực hiện nhiệm vụ hiệu quả hơn."
- "Vi skal vejlede de nye studerende om universitetets regler og procedurer."
"Chúng tôi phải hướng dẫn sinh viên mới về các quy tắc và thủ tục của trường đại học."
- "Jeg har vejledt mange studerende gennem deres speciale."
"Tôi đã hướng dẫn nhiều sinh viên thông qua luận văn của họ."
- "Hun har vejledt mig i, hvordan jeg bedst kan løse denne opgave."
"Cô ấy đã hướng dẫn tôi cách tốt nhất để giải quyết nhiệm vụ này."
- "De har vejledt os om de nyeste regler for import."
"Họ đã hướng dẫn chúng tôi về các quy tắc nhập khẩu mới nhất."
- "Jeg vejleder nye medarbejdere i deres første uge."
"Tôi hướng dẫn nhân viên mới trong tuần đầu tiên của họ."
- "Læreren vejleder eleverne i deres projektarbejde."
"Giáo viên hướng dẫn học sinh trong công việc dự án của họ."
- "Virksomheden vejleder sine kunder om de bedste løsninger."
"Công ty hướng dẫn khách hàng của mình về các giải pháp tốt nhất."
- "Kan du vejlede mig om de bedste ruter til København?"
"Bạn có thể hướng dẫn tôi về những tuyến đường tốt nhất đến Copenhagen không?"
- "Hvordan vil du vejlede en ny medarbejder i brugen af systemet?"
"Bạn sẽ hướng dẫn một nhân viên mới cách sử dụng hệ thống như thế nào?"
- "Bør vi vejlede ham til at søge professionel hjælp?"
"Chúng ta có nên hướng dẫn anh ấy tìm kiếm sự giúp đỡ chuyên nghiệp không?"
- "Jeg er taknemmelig for, at min mentor kunne vejlede mig gennem den svære proces."
"Tôi rất biết ơn vì người cố vấn của tôi đã có thể hướng dẫn tôi vượt qua quá trình khó khăn."
- "Hun spurgte, om jeg kunne vejlede hende med hendes opgave, da hun var i tvivl."
"Cô ấy hỏi liệu tôi có thể hướng dẫn cô ấy làm bài tập của cô ấy không, vì cô ấy đang nghi ngờ."
- "Det er vigtigt, at du vejleder dine børn om sikkerhed på internettet."
"Điều quan trọng là bạn hướng dẫn con bạn về an toàn trên internet."