vovehals
Định nghĩa & Giải nghĩa "vovehals"
Định nghĩa (Dansk)
En person, der er villig til at tage store risici.
Ý nghĩa của "vovehals" trong tiếng Việt
Một người liều lĩnh, thích làm những điều nguy hiểm.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "vovehals"
-
"Han er en rigtig vovehals, der elsker at springe i faldskærm."
"Anh ấy là một người liều lĩnh thực sự, thích nhảy dù."
-
"Som investor var han kendt som en vovehals, der investerede i nye, risikable virksomheder."
"Với tư cách là một nhà đầu tư, anh ấy được biết đến như một người liều lĩnh, đầu tư vào các công ty mới, đầy rủi ro."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vovehals"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vovehals" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "vovehals" đúng ngữ cảnh
Ordet 'vovehals' bruges ofte om personer, der tager risici for spændingens skyld, eller for at opnå noget stort, selvom chancen for succes er lille.
Bảng chia từ (Bøjning) của "vovehals"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | vovehals |
Han er en rigtig vovehals.
(Anh ấy là một người rất liều lĩnh.) |
| Xác định số ít | vovehalsen |
Vovehalsen sprang ud fra klippen.
(Người liều lĩnh nhảy ra khỏi vách đá.) |
| Nguyên thể số nhiều | vovehalse |
Der var mange vovehalse samlet til arrangementet.
(Có rất nhiều người liều lĩnh tập trung tại sự kiện.) |
| Xác định số nhiều | vovehalsene |
Vovehalsene blev rost for deres mod.
(Những người liều lĩnh đã được khen ngợi vì lòng dũng cảm của họ.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Han er en vovehals, der altid er klar til et eventyr."
"Anh ấy là một người liều lĩnh, người luôn sẵn sàng cho một cuộc phiêu lưu."
- "Min bror er blevet en vovehals efter han startede med at springe faldskærm."
"Anh trai tôi đã trở thành một người liều lĩnh sau khi anh ấy bắt đầu nhảy dù."
- "Det kræver mod at være en vovehals, men belønningen kan være stor."
"Cần có sự dũng cảm để trở thành một người liều lĩnh, nhưng phần thưởng có thể rất lớn."