ydmyge
Định nghĩa & Giải nghĩa "ydmyge"
Định nghĩa (Dansk)
At behandle nogen på en måde, der nedgør deres værdighed og får dem til at føle sig mindreværdige.
Ý nghĩa của "ydmyge" trong tiếng Việt
Làm nhục, làm bẽ mặt, hạ thấp nhân phẩm của ai đó, đặc biệt là trước đám đông.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ydmyge"
-
"Han forsøgte at ydmyge hende foran hele klassen."
"Anh ta cố gắng làm nhục cô ấy trước cả lớp."
-
"Det er ikke acceptabelt at ydmyge andre mennesker."
"Việc làm nhục người khác là không thể chấp nhận được."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ydmyge"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ydmyge" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ydmyge" đúng ngữ cảnh
Từ "ydmyge" trong tiếng Đan Mạch mang nghĩa làm nhục, hạ thấp nhân phẩm của ai đó. Cần phân biệt với các từ như "fornedre" (làm bẽ mặt) và "krænke" (xúc phạm) vì "ydmyge" nhấn mạnh đến việc làm mất phẩm giá.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ydmyge"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | ydmyge |
Jeg kan ikke lide at ydmyge andre.
(Tôi không thích làm nhục người khác.) |
| Hiện tại | ydmyger |
Han ydmyger ofte sine modstandere.
(Anh ấy thường xuyên làm nhục đối thủ của mình.) |
| Quá khứ | ydmygede |
Hun ydmygede ham foran alle.
(Cô ấy đã làm nhục anh ấy trước mặt mọi người.) |
| Quá khứ phân từ | ydmyget |
Han er blevet ydmyget af sin chef.
(Anh ấy đã bị sếp làm nhục.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "I går ydmygede han mig foran alle mine venner."
"Hôm qua anh ta đã làm nhục tôi trước mặt tất cả bạn bè của tôi."
- "Ofte ydmyger chefen sine ansatte med nedladende kommentarer."
"Thường thì ông chủ làm nhục nhân viên của mình bằng những lời nhận xét hạ thấp."
- "Aldrig vil jeg ydmyge dig på den måde."
"Tôi sẽ không bao giờ làm nhục bạn theo cách đó."
- "Hun blev ydmyget af sin chef foran alle sine kolleger."
"Cô ấy bị sếp làm nhục trước mặt tất cả đồng nghiệp."
- "Drengen blev ydmyget i skolen, fordi han ikke havde det rigtige tøj."
"Cậu bé bị làm nhục ở trường vì không có quần áo phù hợp."
- "Ingen bør blive ydmyget på grund af deres baggrund eller overbevisning."
"Không ai nên bị làm nhục vì xuất thân hoặc niềm tin của họ."
- "Han har ydmyget hende foran alle sine venner."
"Anh ta đã làm nhục cô ấy trước mặt tất cả bạn bè của mình."
- "De er blevet ydmyget af deres chef på grund af deres fejl."
"Họ đã bị ông chủ làm nhục vì những sai lầm của họ."
- "Jeg har aldrig ydmyget nogen med vilje."
"Tôi chưa bao giờ cố ý làm nhục ai cả."
- "Jeg bliver ked af det, når folk forsøger at ydmyge andre offentligt."
"Tôi buồn khi mọi người cố gắng hạ thấp người khác trước công chúng."
- "Han følte sig ydmyget, fordi chefen kritiserede ham foran hele teamet."
"Anh ấy cảm thấy bị hạ thấp, vì sếp đã chỉ trích anh ấy trước toàn bộ nhóm."
- "Det er vigtigt, at vi aldrig ydmyger dem, der er svagere end os."
"Điều quan trọng là chúng ta không bao giờ hạ thấp những người yếu hơn chúng ta."