(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa antaa neuvoja
B1
verbi B1 Pháp luật, Tư vấn

antaa neuvoja

/ˈɑntɑː ˈnɛu̯voi̯ɑ/
đưa ra lời khuyên
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "antaa neuvoja"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suositella toimintatapaa tai ratkaisua ongelmaan.

Ý nghĩa của "antaa neuvoja" trong tiếng Việt

Đưa ra lời khuyên hoặc hướng dẫn, đặc biệt về các vấn đề pháp lý hoặc chuyên môn.

Câu ví dụ với "antaa neuvoja"

  • "Lääkäri antoi minulle hyviä neuvoja."

    "Bác sĩ đã cho tôi những lời khuyên tốt."

  • "Asianajaja antoi hänelle neuvoja oikeudellisissa kysymyksissä."

    "Luật sư đã đưa ra lời khuyên cho anh ấy về các vấn đề pháp lý."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "antaa neuvoja"

Đồng nghĩa

Cách dùng "antaa neuvoja" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này có nghĩa đen là 'cho lời khuyên'. Nó thường được sử dụng trong các tình huống chính thức và không chính thức. Lưu ý sự khác biệt với 'kysyä neuvoa' (hỏi lời khuyên).

Bảng chia từ (Taivutus) của "antaa neuvoja"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: antaa neuvoja

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) annan neuvoja
Minä annan neuvoja ystävälleni.
(Tôi cho bạn tôi lời khuyên.)
sinä (bạn) annat neuvoja
Sinä annat hyviä neuvoja.
(Bạn đưa ra những lời khuyên tốt.)
hän (anh/cô ấy) antaa neuvoja
Hän antaa neuvoja opiskelijoille.
(Anh/Cô ấy đưa ra lời khuyên cho sinh viên.)
me (chúng tôi) annamme neuvoja
Me annamme neuvoja uusille työntekijöille.
(Chúng tôi đưa ra lời khuyên cho nhân viên mới.)
te (các bạn) annatte neuvoja
Te annatte neuvoja aina, kun tarvitsemme apua.
(Các bạn luôn đưa ra lời khuyên mỗi khi chúng tôi cần giúp đỡ.)
he (họ) antavat neuvoja
He antavat neuvoja nuorille yrittäjille.
(Họ đưa ra lời khuyên cho các doanh nhân trẻ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Lääkäri antoi minulle neuvoja levätä enemmän, koska olin ylikuormittunut."

    "Bác sĩ đã khuyên tôi nên nghỉ ngơi nhiều hơn vì tôi bị quá tải."

  • "Opettaja antoi meille neuvoja, kuinka valmistautua paremmin kokeeseen."

    "Giáo viên đã khuyên chúng tôi cách chuẩn bị tốt hơn cho bài kiểm tra."

  • "Hän antoi ystävälleen neuvoja parisuhteen ongelmiin, mutta ne eivät auttaneet."

    "Anh ấy đã khuyên bạn mình về những vấn đề trong mối quan hệ, nhưng chúng không giúp ích được gì."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Eilen minulle annettiin neuvoja lääkärissä."

    "Hôm qua, tôi đã được khuyên ở chỗ bác sĩ."

  • "Projektin aikana annettiin useita neuvoja, mutta niitä ei noudatettu."

    "Trong suốt dự án, nhiều lời khuyên đã được đưa ra, nhưng chúng đã không được tuân theo."

  • "Kaikille opiskelijoille annettiin neuvoja jatko-opintoihin liittyen."

    "Tất cả sinh viên đã được tư vấn liên quan đến việc học lên cao."