(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ihailija
A2
substantiivi A2 Xã hội, Tình cảm

ihailija

/ˈihɑi̯lijɑ/
người ngưỡng mộ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ihailija"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka ihailee jotakuta tai jotakin.

Ý nghĩa của "ihailija" trong tiếng Việt

Người ngưỡng mộ, người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ với "ihailija"

  • "Hänellä on paljon ihailijoita."

    "Cô ấy có rất nhiều người ngưỡng mộ."

  • "Olen suuri ihailija hänen töistään."

    "Tôi là một người ngưỡng mộ lớn các tác phẩm của anh ấy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ihailija"

Đồng nghĩa

Cách dùng "ihailija" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "ihailija" thường được dùng để chỉ người hâm mộ một người nổi tiếng, một nghệ sĩ, hoặc một môn thể thao. Sắc thái nghĩa tương tự như "fan" trong tiếng Anh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ihailija"

Bảng chia từ (Declension) cho ihailija:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ihailija
Hän on minun suuri ihailijani.
(Anh ấy là một người ngưỡng mộ lớn của tôi.)
Biến cách số ít ihailijaa
En nähnyt yhtään ihailijaa lähellä.
(Tôi không thấy bất kỳ người hâm mộ nào ở gần.)
Sở hữu cách số ít ihailijan
Ihailijan kirje oli täynnä rakkautta.
(Lá thư của người hâm mộ tràn ngập tình yêu.)
Nguyên thể số nhiều ihailijat
Laulajalla on paljon ihailijoita.
(Ca sĩ có rất nhiều người hâm mộ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hän antoi kukkia ihailijalle."

    "Anh ấy đã tặng hoa cho người hâm mộ."

  • "Kirjoitin kirjeen ihailijalle, mutta en lähettänyt sitä."

    "Tôi đã viết một lá thư cho người hâm mộ, nhưng tôi đã không gửi nó."

  • "Olen uskollinen ihailijalle, joka on aina tukenut minua."

    "Tôi trung thành với người hâm mộ, người luôn ủng hộ tôi."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hän sai kirjeen salaiselta ihailijasta."

    "Cô ấy nhận được một lá thư từ một người ngưỡng mộ bí mật."

  • "Monet taiteilijat saavat voimaa ihailijoistaan."

    "Nhiều nghệ sĩ có được sức mạnh từ những người ngưỡng mộ của họ."

  • "Olen ylpeä siitä, että olen ihailijasta tullut ystävä."

    "Tôi tự hào rằng tôi đã trở thành một người bạn từ một người ngưỡng mộ."