(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa imitoida
B1
verbi B1 Hành vi học, Ngôn ngữ học

imitoida

/ˈimitoidɑ/
bắt chước
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "imitoida"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jäljitellä jotakuta tai jotakin, erityisesti huvin vuoksi tai pilkaten.

Ý nghĩa của "imitoida" trong tiếng Việt

Bắt chước (ai đó hoặc cái gì đó), đặc biệt để giải trí hoặc chế giễu.

Câu ví dụ với "imitoida"

  • "Hän imitoi opettajan ääntä."

    "Anh ấy bắt chước giọng của giáo viên."

  • "Lapset tykkäävät imitoida eläimiä."

    "Trẻ em thích bắt chước động vật."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "imitoida"

Đồng nghĩa

jäljennellä (bắt chước, sao chép) teeskennellä (giả vờ, làm bộ)

Trái nghĩa

olla alkuperäinen (là bản gốc)

Cách dùng "imitoida" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'imitoida' thường được dùng khi muốn nhại lại ai đó hoặc cái gì đó một cách hài hước hoặc chế giễu. Lưu ý sự khác biệt với 'jäljellä', có nghĩa là 'còn lại'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "imitoida"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: imitoida

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) imitoin
Minä imitoin lintujen ääniä.
(Tôi bắt chước tiếng chim.)
sinä (bạn) imitoit
Sinä imitoit hyvin julkkiksia.
(Bạn bắt chước người nổi tiếng rất giỏi.)
hän (anh/cô ấy) imitoi
Hän imitoi opettajaa.
(Anh ấy/Cô ấy đang bắt chước giáo viên.)
me (chúng tôi) imitoimme
Me imitoimme toistemme puhetyylejä.
(Chúng tôi bắt chước cách nói chuyện của nhau.)
te (các bạn) imitoitte
Te imitoitte aina minua.
(Các bạn luôn bắt chước tôi.)
he (họ) imitoivat
He imitoivat eläinten ääniä lasten juhlissa.
(Họ bắt chước tiếng động vật tại bữa tiệc của trẻ em.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Hän on hyvä imitoimassa julkisuuden henkilöitä."

    "Cô ấy giỏi bắt chước người nổi tiếng."

  • "Imitoimassa lintujen ääniä hän on todella taitava."

    "Anh ấy thực sự tài năng trong việc bắt chước tiếng chim."

  • "Minulla on hauskaa imitoimassa hänen puhetapaansa."

    "Tôi cảm thấy vui khi bắt chước cách nói chuyện của anh ấy."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Häntä imitoidaan usein koulussa."

    "Cậu ấy thường bị bắt chước ở trường."

  • "Tässä ohjelmassa imitoidaan julkisuuden henkilöitä."

    "Trong chương trình này, những người nổi tiếng bị bắt chước."

  • "Laulajan ääntä imitoidaan taitavasti."

    "Giọng của ca sĩ được bắt chước một cách khéo léo."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Hän oli jo imitoinut minua monta kertaa ennen kuin huomasin sen."

    "Cô ấy đã bắt chước tôi nhiều lần trước khi tôi nhận ra điều đó."

  • "Me olimme jo imitoineet opettajaa, kun rehtori tuli luokkaan."

    "Chúng tôi đã bắt chước giáo viên khi hiệu trưởng bước vào lớp."

  • "Sinä olit imitoinut häntä niin hyvin, että kaikki luulivat sinun olevan hän."

    "Bạn đã bắt chước anh ấy rất giỏi đến nỗi mọi người đều nghĩ bạn là anh ấy."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän imitoinee minua, jos hän näkee minut."

    "Có lẽ anh ta sẽ bắt chước tôi nếu anh ta thấy tôi."

  • "Imitoinenekohan he kuuluisia poliitikkoja?"

    "Liệu họ có thể bắt chước các chính trị gia nổi tiếng không nhỉ?"

  • "En imitoisi ketään, vaikka osaisin imitoineda hyvin."

    "Tôi sẽ không bắt chước ai cả, ngay cả khi tôi có thể bắt chước tốt."