imitoida
Định nghĩa & Giải nghĩa "imitoida"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jäljitellä jotakuta tai jotakin, erityisesti huvin vuoksi tai pilkaten.
Ý nghĩa của "imitoida" trong tiếng Việt
Bắt chước (ai đó hoặc cái gì đó), đặc biệt để giải trí hoặc chế giễu.
Câu ví dụ với "imitoida"
-
"Hän imitoi opettajan ääntä."
"Anh ấy bắt chước giọng của giáo viên."
-
"Lapset tykkäävät imitoida eläimiä."
"Trẻ em thích bắt chước động vật."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "imitoida"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "imitoida" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'imitoida' thường được dùng khi muốn nhại lại ai đó hoặc cái gì đó một cách hài hước hoặc chế giễu. Lưu ý sự khác biệt với 'jäljellä', có nghĩa là 'còn lại'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "imitoida"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: imitoida
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | imitoin |
Minä imitoin lintujen ääniä.
(Tôi bắt chước tiếng chim.)
|
| sinä (bạn) | imitoit |
Sinä imitoit hyvin julkkiksia.
(Bạn bắt chước người nổi tiếng rất giỏi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | imitoi |
Hän imitoi opettajaa.
(Anh ấy/Cô ấy đang bắt chước giáo viên.)
|
| me (chúng tôi) | imitoimme |
Me imitoimme toistemme puhetyylejä.
(Chúng tôi bắt chước cách nói chuyện của nhau.)
|
| te (các bạn) | imitoitte |
Te imitoitte aina minua.
(Các bạn luôn bắt chước tôi.)
|
| he (họ) | imitoivat |
He imitoivat eläinten ääniä lasten juhlissa.
(Họ bắt chước tiếng động vật tại bữa tiệc của trẻ em.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän on hyvä imitoimassa julkisuuden henkilöitä."
"Cô ấy giỏi bắt chước người nổi tiếng."
-
"Imitoimassa lintujen ääniä hän on todella taitava."
"Anh ấy thực sự tài năng trong việc bắt chước tiếng chim."
-
"Minulla on hauskaa imitoimassa hänen puhetapaansa."
"Tôi cảm thấy vui khi bắt chước cách nói chuyện của anh ấy."
-
"Häntä imitoidaan usein koulussa."
"Cậu ấy thường bị bắt chước ở trường."
-
"Tässä ohjelmassa imitoidaan julkisuuden henkilöitä."
"Trong chương trình này, những người nổi tiếng bị bắt chước."
-
"Laulajan ääntä imitoidaan taitavasti."
"Giọng của ca sĩ được bắt chước một cách khéo léo."
-
"Hän oli jo imitoinut minua monta kertaa ennen kuin huomasin sen."
"Cô ấy đã bắt chước tôi nhiều lần trước khi tôi nhận ra điều đó."
-
"Me olimme jo imitoineet opettajaa, kun rehtori tuli luokkaan."
"Chúng tôi đã bắt chước giáo viên khi hiệu trưởng bước vào lớp."
-
"Sinä olit imitoinut häntä niin hyvin, että kaikki luulivat sinun olevan hän."
"Bạn đã bắt chước anh ấy rất giỏi đến nỗi mọi người đều nghĩ bạn là anh ấy."
-
"Hän imitoinee minua, jos hän näkee minut."
"Có lẽ anh ta sẽ bắt chước tôi nếu anh ta thấy tôi."
-
"Imitoinenekohan he kuuluisia poliitikkoja?"
"Liệu họ có thể bắt chước các chính trị gia nổi tiếng không nhỉ?"
-
"En imitoisi ketään, vaikka osaisin imitoineda hyvin."
"Tôi sẽ không bắt chước ai cả, ngay cả khi tôi có thể bắt chước tốt."