teeskennellä
Định nghĩa & Giải nghĩa "teeskennellä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Esittää olevansa jotakin mitä ei ole; valehdella tunteistaan tai mielipiteistään.
Ý nghĩa của "teeskennellä" trong tiếng Việt
Không thành thật về điều gì đó; giả tạo một cảm xúc hoặc ý kiến.
Câu ví dụ với "teeskennellä"
-
"Hän teeskenteli olevansa iloinen, vaikka oli surullinen."
"Cô ấy giả vờ vui vẻ, mặc dù cô ấy buồn."
-
"Älä teeskentele tietäväsi, jos et oikeasti tiedä."
"Đừng giả vờ biết nếu bạn thực sự không biết."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "teeskennellä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "teeskennellä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'teeskennellä' thường được dùng khi ai đó cố tình che giấu cảm xúc thật hoặc giả vờ có một cảm xúc hoặc ý kiến nào đó. Cần phân biệt với 'valehdella' (nói dối) vì 'teeskennellä' tập trung vào việc tạo ra vẻ ngoài giả tạo hơn là nói sai sự thật.
Bảng chia từ (Taivutus) của "teeskennellä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: teeskennellä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | teeskentelen |
Minä teeskentelen nukkuvani.
(Tôi giả vờ ngủ.)
|
| sinä (bạn) | teeskentelet |
Sinä teeskentelet olevasi iloinen.
(Bạn giả vờ vui vẻ.)
|
| hän (anh/cô ấy) | teeskentelee |
Hän teeskentelee, ettei tiedä mitään.
(Anh ấy/Cô ấy giả vờ như không biết gì cả.)
|
| me (chúng tôi) | teeskentelemme |
Me teeskentelemme olevamme kiireisiä.
(Chúng tôi giả vờ bận rộn.)
|
| te (các bạn) | teeskentelette |
Te teeskentelette kuuntelevanne minua.
(Các bạn giả vờ lắng nghe tôi.)
|
| he (họ) | teeskentelevät |
He teeskentelevät olevansa ystäviä.
(Họ giả vờ là bạn bè.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän sai tarpeekseen teeskennellessä."
"Anh ấy đã chán ngấy việc giả vờ."
-
"Teeskennellessä on helppo menettää itsensä."
"Khi giả vờ, người ta rất dễ đánh mất chính mình."
-
"Olen väsynyt teeskennellessä vahvaa."
"Tôi mệt mỏi khi phải giả vờ mạnh mẽ."
-
"Hän teeskentelisi olevansa sairas, jotta hän välttäisi koulun."
"Anh ấy có lẽ sẽ giả vờ ốm để trốn học."
-
"Voisitko teeskennellä ymmärtäväsi, mitä hän sanoo?"
"Bạn có thể giả vờ hiểu những gì anh ấy nói không?"
-
"He teeskentelisivät olevansa ystäviä, vaikka he eivät pitäisi toisistaan."
"Họ có lẽ sẽ giả vờ là bạn bè, mặc dù họ không thích nhau."