(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa teeskennellä
B1
verbi B1 Giao tiếp, Hành vi

teeskennellä

/ˈteːskennelːæ/
không thành thật về
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "teeskennellä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Esittää olevansa jotakin mitä ei ole; valehdella tunteistaan tai mielipiteistään.

Ý nghĩa của "teeskennellä" trong tiếng Việt

Không thành thật về điều gì đó; giả tạo một cảm xúc hoặc ý kiến.

Câu ví dụ với "teeskennellä"

  • "Hän teeskenteli olevansa iloinen, vaikka oli surullinen."

    "Cô ấy giả vờ vui vẻ, mặc dù cô ấy buồn."

  • "Älä teeskentele tietäväsi, jos et oikeasti tiedä."

    "Đừng giả vờ biết nếu bạn thực sự không biết."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "teeskennellä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

olla aito (thật lòng, chân thật)

Cách dùng "teeskennellä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'teeskennellä' thường được dùng khi ai đó cố tình che giấu cảm xúc thật hoặc giả vờ có một cảm xúc hoặc ý kiến nào đó. Cần phân biệt với 'valehdella' (nói dối) vì 'teeskennellä' tập trung vào việc tạo ra vẻ ngoài giả tạo hơn là nói sai sự thật.

Bảng chia từ (Taivutus) của "teeskennellä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: teeskennellä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) teeskentelen
Minä teeskentelen nukkuvani.
(Tôi giả vờ ngủ.)
sinä (bạn) teeskentelet
Sinä teeskentelet olevasi iloinen.
(Bạn giả vờ vui vẻ.)
hän (anh/cô ấy) teeskentelee
Hän teeskentelee, ettei tiedä mitään.
(Anh ấy/Cô ấy giả vờ như không biết gì cả.)
me (chúng tôi) teeskentelemme
Me teeskentelemme olevamme kiireisiä.
(Chúng tôi giả vờ bận rộn.)
te (các bạn) teeskentelette
Te teeskentelette kuuntelevanne minua.
(Các bạn giả vờ lắng nghe tôi.)
he (họ) teeskentelevät
He teeskentelevät olevansa ystäviä.
(Họ giả vờ là bạn bè.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Hän sai tarpeekseen teeskennellessä."

    "Anh ấy đã chán ngấy việc giả vờ."

  • "Teeskennellessä on helppo menettää itsensä."

    "Khi giả vờ, người ta rất dễ đánh mất chính mình."

  • "Olen väsynyt teeskennellessä vahvaa."

    "Tôi mệt mỏi khi phải giả vờ mạnh mẽ."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän teeskentelisi olevansa sairas, jotta hän välttäisi koulun."

    "Anh ấy có lẽ sẽ giả vờ ốm để trốn học."

  • "Voisitko teeskennellä ymmärtäväsi, mitä hän sanoo?"

    "Bạn có thể giả vờ hiểu những gì anh ấy nói không?"

  • "He teeskentelisivät olevansa ystäviä, vaikka he eivät pitäisi toisistaan."

    "Họ có lẽ sẽ giả vờ là bạn bè, mặc dù họ không thích nhau."