(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa inhottavuus
B2
substantiivi B2 Tâm lý học, Xã hội học

inhottavuus

/ˈinhotːɑvuːs/
tính đáng ghét
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "inhottavuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus olla inhottava; se, että jokin on vastenmielinen tai herättää inhoa.

Ý nghĩa của "inhottavuus" trong tiếng Việt

Tính chất đáng ghét; mức độ mà một điều gì đó xứng đáng bị ghét cay ghét đắng hoặc căm thù.

Câu ví dụ với "inhottavuus"

  • "Hänen käytöksensä inhottavuus ylitti kaikki odotukset."

    "Tính đáng ghét trong hành vi của anh ta vượt quá mọi sự mong đợi."

  • "Sodan inhottavuus on kaikille selvää."

    "Ai cũng rõ tính đáng ghét của chiến tranh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "inhottavuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "inhottavuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả mức độ hoặc tính chất của một điều gì đó gây khó chịu, ghê tởm hoặc đáng ghét. Cần phân biệt với 'inhotus', là sự ghê tởm, kinh tởm.

Bảng chia từ (Taivutus) của "inhottavuus"

Bảng chia từ (Declension) cho inhottavuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít inhottavuus
Minulla on inhottavuus tunne.
(Tôi có một cảm giác ghê tởm.)
Biến cách số ít inhottavuutta
En kestä inhottavuutta.
(Tôi không thể chịu được sự ghê tởm.)
Sở hữu cách số ít inhottavuuden
Inhottavuuden tunne valtasi minut.
(Cảm giác ghê tởm xâm chiếm tôi.)
Nguyên thể số nhiều inhottavuudet
Elämässä on monia inhottavuudet.
(Có nhiều điều ghê tởm trong cuộc sống.)