(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kohottaa
B1
verbi B1 Tổng quát

kohottaa

/'koɦotːɑː/
nâng cao
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kohottaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Nostaa korkeammalle.

Ý nghĩa của "kohottaa" trong tiếng Việt

Nâng lên, đưa lên một vị trí cao hơn.

Câu ví dụ với "kohottaa"

  • "Hän kohotti maljan ystäviensä kunniaksi."

    "Anh ấy nâng cốc chúc mừng những người bạn của mình."

  • "Hallitus päätti kohottaa veroja."

    "Chính phủ quyết định tăng thuế."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kohottaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kohottaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'kohottaa' viittaa usein konkreettiseen nostamiseen tai parantamiseen. Vertaa sanaan 'parantaa', joka on yleisempi ja voi tarkoittaa myös abstraktia parantamista.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kohottaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: kohottaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) kohotan
Minä kohotan maljan ystäville.
(Tôi nâng cốc chúc mừng bạn bè.)
sinä (bạn) kohotat
Sinä kohotat tunnelmaa juhlissa.
(Bạn nâng cao bầu không khí trong bữa tiệc.)
hän (anh/cô ấy) kohottaa
Hän kohottaa painoja kuntosalilla.
(Anh ấy/Cô ấy nâng tạ trong phòng tập thể dục.)
me (chúng tôi) kohotamme
Me kohotamme lippua salkoon.
(Chúng tôi kéo cờ lên cột.)
te (các bạn) kohotatte
Te kohotatte ääntänne protestissa.
(Các bạn nâng cao tiếng nói của mình trong cuộc biểu tình.)
he (họ) kohottavat
He kohottavat rakennuksen perustuksia.
(Họ nâng cao nền móng của tòa nhà.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän kohotti maljan sankarille."

    "Anh ấy đã nâng cốc chúc mừng người anh hùng."

  • "Me kohotimme lippua juhlallisesti."

    "Chúng tôi đã trang trọng kéo cờ lên."

  • "Tuuli kohotti lehtiä ilmassa."

    "Gió đã thổi tung lá lên không trung."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en kohota maljaa."

    "Tôi không nâng cốc."

  • "Hän ei kohota ääntään."

    "Anh ấy/Cô ấy không lớn tiếng."

  • "Me emme kohota tätä asiaa esille."

    "Chúng tôi không đưa vấn đề này ra."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Lippu kohotetaan salkoon joka aamu."

    "Lá cờ được kéo lên cột cờ mỗi sáng."

  • "Verotusta kohotetaan ensi vuonna."

    "Thuế sẽ được tăng lên vào năm tới."

  • "Hänen ääntään kohotetaan usein kokouksissa."

    "Giọng của anh ấy thường được nâng cao trong các cuộc họp."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee kohottaneen maljan sankarille."

    "Anh ấy có lẽ đã nâng cốc chúc mừng người anh hùng."

  • "Liikemies lienee kohottaneen osakkeiden arvoa keinotekoisesti."

    "Nhà kinh doanh có lẽ đã nâng giá trị cổ phiếu một cách giả tạo."

  • "Onnettomuuden uhri lienee kohottaneen kätensä avunpyynnöksi."

    "Nạn nhân của vụ tai nạn có lẽ đã giơ tay cầu cứu."