kohottaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "kohottaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Nostaa korkeammalle.
Ý nghĩa của "kohottaa" trong tiếng Việt
Nâng lên, đưa lên một vị trí cao hơn.
Câu ví dụ với "kohottaa"
-
"Hän kohotti maljan ystäviensä kunniaksi."
"Anh ấy nâng cốc chúc mừng những người bạn của mình."
-
"Hallitus päätti kohottaa veroja."
"Chính phủ quyết định tăng thuế."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kohottaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kohottaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'kohottaa' viittaa usein konkreettiseen nostamiseen tai parantamiseen. Vertaa sanaan 'parantaa', joka on yleisempi ja voi tarkoittaa myös abstraktia parantamista.
Bảng chia từ (Taivutus) của "kohottaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kohottaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kohotan |
Minä kohotan maljan ystäville.
(Tôi nâng cốc chúc mừng bạn bè.)
|
| sinä (bạn) | kohotat |
Sinä kohotat tunnelmaa juhlissa.
(Bạn nâng cao bầu không khí trong bữa tiệc.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kohottaa |
Hän kohottaa painoja kuntosalilla.
(Anh ấy/Cô ấy nâng tạ trong phòng tập thể dục.)
|
| me (chúng tôi) | kohotamme |
Me kohotamme lippua salkoon.
(Chúng tôi kéo cờ lên cột.)
|
| te (các bạn) | kohotatte |
Te kohotatte ääntänne protestissa.
(Các bạn nâng cao tiếng nói của mình trong cuộc biểu tình.)
|
| he (họ) | kohottavat |
He kohottavat rakennuksen perustuksia.
(Họ nâng cao nền móng của tòa nhà.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän kohotti maljan sankarille."
"Anh ấy đã nâng cốc chúc mừng người anh hùng."
-
"Me kohotimme lippua juhlallisesti."
"Chúng tôi đã trang trọng kéo cờ lên."
-
"Tuuli kohotti lehtiä ilmassa."
"Gió đã thổi tung lá lên không trung."
-
"Minä en kohota maljaa."
"Tôi không nâng cốc."
-
"Hän ei kohota ääntään."
"Anh ấy/Cô ấy không lớn tiếng."
-
"Me emme kohota tätä asiaa esille."
"Chúng tôi không đưa vấn đề này ra."
-
"Lippu kohotetaan salkoon joka aamu."
"Lá cờ được kéo lên cột cờ mỗi sáng."
-
"Verotusta kohotetaan ensi vuonna."
"Thuế sẽ được tăng lên vào năm tới."
-
"Hänen ääntään kohotetaan usein kokouksissa."
"Giọng của anh ấy thường được nâng cao trong các cuộc họp."
-
"Hän lienee kohottaneen maljan sankarille."
"Anh ấy có lẽ đã nâng cốc chúc mừng người anh hùng."
-
"Liikemies lienee kohottaneen osakkeiden arvoa keinotekoisesti."
"Nhà kinh doanh có lẽ đã nâng giá trị cổ phiếu một cách giả tạo."
-
"Onnettomuuden uhri lienee kohottaneen kätensä avunpyynnöksi."
"Nạn nhân của vụ tai nạn có lẽ đã giơ tay cầu cứu."