kovettua
Định nghĩa & Giải nghĩa "kovettua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Muuttua kovemmaksi tai tehdä jokin kovemmaksi.
Ý nghĩa của "kovettua" trong tiếng Việt
Trở nên hoặc làm cho cái gì đó cứng hoặc khó uốn.
Câu ví dụ với "kovettua"
-
"Betoni alkaa kovettua tunnin kuluttua."
"Bê tông bắt đầu trở nên cứng hơn sau một giờ."
-
"Sementti kovettuu veden vaikutuksesta."
"Xi măng trở nên cứng hơn do tác động của nước."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kovettua"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "kovettua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa là trở nên cứng hơn một cách tự nhiên hoặc làm cho cái gì đó trở nên cứng hơn. Cần chú ý đến sự khác biệt với các từ như 'jäätyä' (đóng băng) hoặc 'paatua' (trở nên chai sạn).
Bảng chia từ (Taivutus) của "kovettua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: kovettua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | kovetun |
Minä kovetun tästä kokemuksesta.
(Tôi trở nên cứng rắn hơn từ trải nghiệm này.)
|
| sinä (bạn) | kovetut |
Sinä kovetut ajan myötä.
(Bạn trở nên cứng rắn hơn theo thời gian.)
|
| hän (anh/cô ấy) | kovettuu |
Hän kovettuu vastoinkäymisistä.
(Anh/Cô ấy trở nên cứng rắn hơn từ những nghịch cảnh.)
|
| me (chúng tôi) | kovetumme |
Me kovetumme yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau trở nên cứng rắn hơn.)
|
| te (các bạn) | kovetutte |
Te kovetutte harjoittelun avulla.
(Các bạn trở nên cứng rắn hơn nhờ luyện tập.)
|
| he (họ) | kovettuvat |
He kovettuvat talven aikana.
(Họ trở nên cứng rắn hơn trong mùa đông.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Jos pakastin olisi rikki, jäätelö kovettuisi uudelleen."
"Nếu tủ đông bị hỏng, kem sẽ đông lại (cứng lại) một lần nữa."
-
"Haluaisin, että savi kovettuisi nopeammin, jotta voisin maalata sen."
"Tôi muốn đất sét cứng lại nhanh hơn để tôi có thể sơn nó."
-
"Jos laittaisimme betoniin enemmän sementtiä, se kovettuisi vahvemmaksi."
"Nếu chúng ta cho nhiều xi măng hơn vào bê tông, nó sẽ cứng lại mạnh hơn."
-
"Jään kovettuma vedessä kestää kauan."
"Việc băng cứng lại trong nước mất nhiều thời gian."
-
"Betonin kovettumassa täytyy olla tarkka, että se ei halkeile."
"Cần phải cẩn thận trong quá trình bê tông đông cứng để nó không bị nứt."
-
"Hän odotti maalin kovettuma ennen kuin koski siihen."
"Anh ấy đợi sơn khô lại trước khi chạm vào nó."
-
"Minä en kovetu."
"Tôi không trở nên cứng hơn."
-
"Hän ei kovetu sydämeltään."
"Anh ấy/Cô ấy không trở nên chai sạn trong tim."
-
"Me emme kovetu, vaikka elämä on vaikeaa."
"Chúng ta không trở nên cứng cỏi, ngay cả khi cuộc sống khó khăn."
-
"Minä kovetun, kun treenaan."
"Tôi trở nên cứng cáp hơn khi tôi tập luyện."
-
"Hän kovettui eilen, koska oli kylmä ilma."
"Anh ấy đã bị cứng lại (do lạnh) ngày hôm qua, vì thời tiết lạnh."
-
"Te kovetutte, jos ette käytä hanskoja pakkasella."
"Các bạn sẽ bị cứng lại (do lạnh), nếu các bạn không đeo găng tay khi trời giá lạnh."
-
"Betoni kovettuu nopeasti lämpimässä."
"Bê tông đông cứng nhanh chóng trong điều kiện ấm áp."
-
"Minun täytyy odottaa, että maali kovettuu ennen kuin voin koskea siihen."
"Tôi phải đợi sơn khô lại trước khi có thể chạm vào nó."
-
"Sydämeni on alkanut kovettua kaikkien näiden kokemusten jälkeen."
"Trái tim tôi bắt đầu chai sạn sau tất cả những trải nghiệm này."